Chia động từ resign
All Tenses of the Verb "resign"
Một động từ, mười hai thì. Xem *resign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
resign · resigned · will resignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resigningThì hiện tại
The chairman rarely resigns without notice.
Vị chủ tịch hiếm khi từ chức mà không báo trước.
They are resigning from the board after the scandal.
Họ đang từ chức khỏi hội đồng quản trị sau vụ bê bối.
They have already resigned from the committee.
Họ đã từ chức khỏi ủy ban rồi.
Board members have been resigning one after another this quarter.
Các thành viên hội đồng liên tục từ chức trong quý này.
Thì quá khứ
The CEO resigned unexpectedly last week.
Tổng giám đốc đã từ chức bất ngờ vào tuần trước.
She was resigning from the club when they changed the rules.
Cô ấy đang từ chức khỏi câu lạc bộ thì họ thay đổi quy định.
By the time reporters arrived, she had already resigned.
Khi các phóng viên đến, cô ấy đã từ chức rồi.
Employees had been resigning for months before the company closed.
Nhân viên đã lần lượt từ chức trong nhiều tháng trước khi công ty đóng cửa.
Thì tương lai
The minister will resign next month.
Vị bộ trưởng sẽ từ chức vào tháng sau.
This time next week I will be resigning from the board.
Giờ này tuần sau tôi sẽ đang từ chức khỏi hội đồng.
By next month he will have resigned from every committee.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã từ chức khỏi mọi ủy ban.
By 2027 the founder will have been resigning from various boards for years.
Đến 2027 nhà sáng lập sẽ đã lần lượt từ chức khỏi nhiều hội đồng suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resign / resigns | Quá khứ đơn S + resigned | Tương lai đơn S + will + resign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + resigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resigned | Quá khứ hoàn thành S + had + resigned | Tương lai hoàn thành S + will have + resigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resigning |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'resigned', không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
