GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ resign

All Tenses of the Verb "resign"

V1resignV2resignedV3resignedV-ingresigning

Một động từ, mười hai thì. Xem *resign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

resign · resigned · will resign
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resigning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + resigned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resigning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung hoặc thói quen liên quan đến việc từ chức.
S + resign / resigns
Khẳng định:He resigns from committees whenever he is too busy.
Phủ định:She doesn't resign easily under pressure.
Nghi vấn:Do employees often resign after one year here?

The chairman rarely resigns without notice.

Vị chủ tịch hiếm khi từ chức mà không báo trước.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình từ chức ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + resigning
Khẳng định:She is resigning from her position this week.
Phủ định:He isn't resigning yet, despite the rumors.
Nghi vấn:Is the manager resigning soon?

They are resigning from the board after the scandal.

Họ đang từ chức khỏi hội đồng quản trị sau vụ bê bối.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc từ chức đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + resigned
Khẳng định:She has resigned from her post effective immediately.
Phủ định:He hasn't resigned despite the pressure.
Nghi vấn:Has the minister resigned yet?

They have already resigned from the committee.

Họ đã từ chức khỏi ủy ban rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình cân nhắc hoặc thông báo từ chức kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + resigning
Khẳng định:Executives have been resigning steadily this year.
Phủ định:She hasn't been resigning from anything lately.
Nghi vấn:How long have staff been resigning from that department?

Board members have been resigning one after another this quarter.

Các thành viên hội đồng liên tục từ chức trong quý này.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc từ chức đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + resigned
Khẳng định:She resigned from her job last month.
Phủ định:He didn't resign despite the criticism.
Nghi vấn:Did the director resign after the audit?

The CEO resigned unexpectedly last week.

Tổng giám đốc đã từ chức bất ngờ vào tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình từ chức tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + resigning
Khẳng định:He was resigning when the board offered him a raise.
Phủ định:She wasn't resigning at that point.
Nghi vấn:Were they resigning during the meeting?

She was resigning from the club when they changed the rules.

Cô ấy đang từ chức khỏi câu lạc bộ thì họ thay đổi quy định.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã từ chức trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + resigned
Khẳng định:He had resigned before the investigation began.
Phủ định:She hadn't resigned before the merger.
Nghi vấn:Had the manager resigned by then?

By the time reporters arrived, she had already resigned.

Khi các phóng viên đến, cô ấy đã từ chức rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đã liên tục cân nhắc hoặc thông báo từ chức trước một mốc quá khứ.
S + had been + resigning
Khẳng định:She had been resigning gradually from all her roles before she retired.
Phủ định:He hadn't been resigning from anything before the news broke.
Nghi vấn:Had staff been resigning before the new policy?

Employees had been resigning for months before the company closed.

Nhân viên đã lần lượt từ chức trong nhiều tháng trước khi công ty đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc từ chức.
S + will + resign
Khẳng định:I will resign if this continues.
Phủ định:She won't resign under pressure.
Nghi vấn:Will he resign after the scandal?

The minister will resign next month.

Vị bộ trưởng sẽ từ chức vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang trong quá trình từ chức tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resigning
Khẳng định:By Friday she will be resigning from her post.
Phủ định:He won't be resigning at that stage.
Nghi vấn:Will they be resigning before the vote?

This time next week I will be resigning from the board.

Giờ này tuần sau tôi sẽ đang từ chức khỏi hội đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc từ chức sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + resigned
Khẳng định:By the end of the year she will have resigned.
Phủ định:He won't have resigned by then.
Nghi vấn:Will she have resigned before the election?

By next month he will have resigned from every committee.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã từ chức khỏi mọi ủy ban.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục dẫn đến việc từ chức tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resigning
Khẳng định:By June she will have been resigning from roles for a year.
Phủ định:We won't have been resigning from anything by then.
Nghi vấn:Will he have been resigning gradually by the time the report comes out?

By 2027 the founder will have been resigning from various boards for years.

Đến 2027 nhà sáng lập sẽ đã lần lượt từ chức khỏi nhiều hội đồng suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + resign / resigns
Quá khứ đơn
S + resigned
Tương lai đơn
S + will + resign
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resigning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resigning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resigning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + resigned
Quá khứ hoàn thành
S + had + resigned
Tương lai hoàn thành
S + will have + resigned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resigning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resigning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resigning
6

Lỗi thường gặp

She resign from her job yesterday.She resigned from her job yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'resigned', không dùng nguyên mẫu.

He is resign from the company.He is resigning from the company.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

I have resigned yesterday.I resigned yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

#resign#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS