Chia động từ reside
All Tenses of the Verb "reside"
Một động từ, mười hai thì. Xem reside biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reside · resided · will resideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + residingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + residedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + residingThì hiện tại
She resides in London most of the year.
Cô ấy cư trú tại London phần lớn thời gian trong năm.
The refugees are residing in temporary shelters.
Những người tị nạn hiện đang cư trú tại các nơi ở tạm.
He has resided in this town since childhood.
Anh ấy đã cư trú tại thị trấn này từ thời thơ ấu.
The couple has been residing in that apartment for five years.
Cặp đôi đã cư trú tại căn hộ đó suốt năm năm.
Thì quá khứ
My grandparents resided in that house for decades.
Ông bà tôi đã cư trú trong ngôi nhà đó suốt nhiều thập kỷ.
We were residing in a small flat during those years.
Chúng tôi đang cư trú trong một căn hộ nhỏ suốt những năm đó.
By 2000, they had resided in five different cities.
Đến năm 2000, họ đã cư trú tại năm thành phố khác nhau.
The family had been residing in the village for generations before they left.
Gia đình đã cư trú tại ngôi làng qua nhiều thế hệ trước khi họ rời đi.
Thì tương lai
The diplomat will reside in the embassy residence.
Nhà ngoại giao sẽ cư trú tại nơi ở của đại sứ quán.
In June the family will be residing in their new apartment.
Vào tháng Sáu, gia đình sẽ đang cư trú tại căn hộ mới.
By next year, they will have resided in three countries.
Đến năm sau, họ sẽ đã cư trú tại ba quốc gia.
By then, the family will have been residing in that village for a century.
Đến lúc đó, gia đình sẽ đã cư trú tại ngôi làng đó suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reside / resides | Quá khứ đơn S + resided | Tương lai đơn S + will + reside |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + residing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + residing | Tương lai tiếp diễn S + will be + residing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resided | Quá khứ hoàn thành S + had + resided | Tương lai hoàn thành S + will have + resided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + residing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + residing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + residing |
Luyện chia reside qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Reside dùng giới từ 'in' với thành phố/quốc gia, không dùng 'at'.
Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (resides).
Sau have/has phải dùng V3 (resided), không dùng V-ing.
