GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reside

All Tenses of the Verb "reside"

Một động từ, mười hai thì. Xem reside biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreside
V2 · QUÁ KHỨresided
V3 · PHÂN TỪresided
V-INGresiding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reside · resided · will reside
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + residing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + resided
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + residing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Nơi ở thường trú, sự thật lâu dài, reside trang trọng hơn 'live'.
S + reside / resides
Khẳng định:The family resides in a small village.
Phủ định:He doesn't reside in this city anymore.
Nghi vấn:Does the ambassador reside in the capital?

She resides in London most of the year.

Cô ấy cư trú tại London phần lớn thời gian trong năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hiếm dùng, chỉ khi nhấn mạnh nơi ở tạm thời hiện tại.
S + am/is/are + residing
Khẳng định:They are residing in a rented flat this month.
Phủ định:She isn't residing at her old address anymore.
Nghi vấn:Is he residing abroad currently?

The refugees are residing in temporary shelters.

Những người tị nạn hiện đang cư trú tại các nơi ở tạm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc cư trú bắt đầu trong quá khứ và còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + resided
Khẳng định:They have resided here for over a decade.
Phủ định:She hasn't resided abroad before.
Nghi vấn:Have you ever resided in another country?

He has resided in this town since childhood.

Anh ấy đã cư trú tại thị trấn này từ thời thơ ấu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cư trú liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + residing
Khẳng định:She has been residing in Paris since 2015.
Phủ định:They haven't been residing together for long.
Nghi vấn:How long have you been residing in this district?

The couple has been residing in that apartment for five years.

Cặp đôi đã cư trú tại căn hộ đó suốt năm năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cư trú đã kết thúc, xác định tại một thời điểm trong quá khứ.
S + resided
Khẳng định:They resided in Rome for three years.
Phủ định:She didn't reside in the countryside for long.
Nghi vấn:Did he reside in Hanoi before moving abroad?

My grandparents resided in that house for decades.

Ông bà tôi đã cư trú trong ngôi nhà đó suốt nhiều thập kỷ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc cư trú đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + residing
Khẳng định:They were residing in Tokyo when the earthquake struck.
Phủ định:She wasn't residing there when the war began.
Nghi vấn:Was he residing overseas at that time?

We were residing in a small flat during those years.

Chúng tôi đang cư trú trong một căn hộ nhỏ suốt những năm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc cư trú đã diễn ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + resided
Khẳng định:She had resided in Spain before moving to France.
Phủ định:They hadn't resided there long before the eviction.
Nghi vấn:Had he resided abroad before joining the company?

By 2000, they had resided in five different cities.

Đến năm 2000, họ đã cư trú tại năm thành phố khác nhau.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cư trú liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + residing
Khẳng định:They had been residing there for years before the flood came.
Phủ định:She hadn't been residing abroad long before she returned.
Nghi vấn:Had he been residing in that house before it burned down?

The family had been residing in the village for generations before they left.

Gia đình đã cư trú tại ngôi làng qua nhiều thế hệ trước khi họ rời đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc dự đoán về nơi cư trú trong tương lai.
S + will + reside
Khẳng định:They will reside in the new complex next year.
Phủ định:She won't reside in the city after retirement.
Nghi vấn:Will he reside abroad permanently?

The diplomat will reside in the embassy residence.

Nhà ngoại giao sẽ cư trú tại nơi ở của đại sứ quán.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc cư trú sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + residing
Khẳng định:By next month they will be residing in their new house.
Phủ định:She won't be residing here by the summer.
Nghi vấn:Will you be residing abroad this time next year?

In June the family will be residing in their new apartment.

Vào tháng Sáu, gia đình sẽ đang cư trú tại căn hộ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc cư trú sẽ hoàn tất tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have + resided
Khẳng định:By 2030 they will have resided here for two decades.
Phủ định:She won't have resided abroad by graduation.
Nghi vấn:Will he have resided in the city long by then?

By next year, they will have resided in three countries.

Đến năm sau, họ sẽ đã cư trú tại ba quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cư trú liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + residing
Khẳng định:By 2035 she will have been residing in London for twenty years.
Phủ định:They won't have been residing together for long by then.
Nghi vấn:Will you have been residing here for ten years by next spring?

By then, the family will have been residing in that village for a century.

Đến lúc đó, gia đình sẽ đã cư trú tại ngôi làng đó suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reside / resides
Quá khứ đơn
S + resided
Tương lai đơn
S + will + reside
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + residing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + residing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + residing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + resided
Quá khứ hoàn thành
S + had + resided
Tương lai hoàn thành
S + will have + resided
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + residing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + residing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + residing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reside qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She resides at Ha Noi.She resides in Ha Noi.

Reside dùng giới từ 'in' với thành phố/quốc gia, không dùng 'at'.

He reside in Da Nang.He resides in Da Nang.

Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (resides).

They have residing there for years.They have resided there for years.

Sau have/has phải dùng V3 (resided), không dùng V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reside#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS