Chia động từ reshape
All Tenses of the Verb "reshape"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reshape* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reshape · reshaped · will reshapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reshapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reshapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reshapingThì hiện tại
Social media reshapes the way people communicate.
Mạng xã hội định hình lại cách con người giao tiếp.
The team is reshaping the product roadmap right now.
Nhóm đang định hình lại lộ trình sản phẩm ngay lúc này.
The pandemic has already reshaped how we shop.
Đại dịch đã định hình lại cách chúng ta mua sắm rồi.
Streaming services have been reshaping the entertainment industry for years.
Các dịch vụ phát trực tuyến đã định hình lại ngành giải trí suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The new CEO reshaped the company last year.
Giám đốc điều hành mới đã định hình lại công ty vào năm ngoái.
The company was reshaping its brand when the crisis hit.
Công ty đang định hình lại thương hiệu khi cuộc khủng hoảng xảy ra.
The war had already reshaped the region before the treaty was signed.
Chiến tranh đã định hình lại khu vực này trước khi hiệp ước được ký kết.
The market had been reshaping itself for a decade before the crash.
Thị trường đã tự định hình lại suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The new law will reshape how companies operate.
Luật mới sẽ định hình lại cách các công ty hoạt động.
By next quarter the team will be reshaping the whole strategy.
Đến quý sau nhóm sẽ đang định hình lại toàn bộ chiến lược.
By next decade technology will have reshaped daily life.
Đến thập kỷ sau công nghệ sẽ đã định hình lại cuộc sống hằng ngày.
By 2035 the company will have been reshaping its strategy for fifteen years.
Đến 2035 công ty sẽ đã định hình lại chiến lược suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reshape / reshapes | Quá khứ đơn S + reshaped | Tương lai đơn S + will + reshape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reshaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reshaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + reshaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reshaped | Quá khứ hoàn thành S + had + reshaped | Tương lai hoàn thành S + will have + reshaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reshaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reshaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reshaping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reshaped), không dùng nguyên mẫu (reshape).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia thêm -s.
