Chia động từ reserve
All Tenses of the Verb "reserve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reserve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reserve · reserved · will reserveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reservingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reservedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reservingThì hiện tại
The hotel reserves a few rooms for VIP guests.
Khách sạn dành sẵn vài phòng cho khách VIP.
She is reserving tickets for the concert right now.
Cô ấy đang đặt vé xem hòa nhạc ngay bây giờ.
They have already reserved their seats.
Họ đã đặt chỗ ngồi của mình rồi.
He has been reserving the same court every week.
Anh ấy vẫn đặt sân đó mỗi tuần suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
We reserved our tickets last month.
Chúng tôi đã đặt vé từ tháng trước.
He was reserving a room when the system crashed.
Anh ấy đang đặt phòng thì hệ thống bị lỗi.
By the time we called, he had already reserved the last seat.
Khi chúng tôi gọi đến, anh ấy đã đặt được chỗ cuối cùng rồi.
He had been reserving tables at that restaurant for months before it shut down.
Anh ấy đã đặt bàn ở nhà hàng đó suốt nhiều tháng trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
He will reserve two seats for the show.
Anh ấy sẽ đặt hai chỗ ngồi cho buổi diễn.
This time tomorrow I will be reserving our flights.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang đặt vé máy bay cho chúng tôi.
By next week they will have reserved every spot in the hall.
Đến tuần sau họ sẽ đã đặt kín mọi chỗ trong hội trường.
By 2027 the club will have been reserving that hall for ten years.
Đến 2027 câu lạc bộ sẽ đã đặt hội trường đó được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reserve / reserves | Quá khứ đơn S + reserved | Tương lai đơn S + will + reserve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reserving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reserving | Tương lai tiếp diễn S + will be + reserving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reserved | Quá khứ hoàn thành S + had + reserved | Tương lai hoàn thành S + will have + reserved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reserving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reserving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reserving |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng hiện tại tiếp diễn.
