Chia động từ resent
All Tenses of the Verb "resent"
Một động từ, mười hai thì. Xem resent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resent · resented · will resentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resentingThì hiện tại
Many employees resent unfair treatment at work.
Nhiều nhân viên bực tức vì bị đối xử bất công tại nơi làm việc.
I am resenting the extra workload this month.
Tháng này tôi đang bực tức vì khối lượng công việc tăng thêm.
I have resented his attitude since the meeting.
Tôi đã bực tức với thái độ của anh ấy kể từ cuộc họp đó.
She has been resenting the extra duties for a while now.
Cô ấy đã bực tức với những nhiệm vụ thêm này một thời gian rồi.
Thì quá khứ
I resented her comment during the meeting.
Tôi đã bực tức vì lời nhận xét của cô ấy trong cuộc họp.
I was resenting the criticism when he apologized.
Tôi đang bực tức vì lời chỉ trích thì anh ấy xin lỗi.
I had resented the rule for months before I finally complained.
Tôi đã bực tức với quy định đó nhiều tháng trước khi cuối cùng lên tiếng phàn nàn.
I had been resenting the situation for months before I addressed it.
Tôi đã bực tức với tình huống đó nhiều tháng trước khi tôi giải quyết nó.
Thì tương lai
Employees will resent any pay cut without warning.
Nhân viên sẽ bực tức nếu bị cắt lương mà không được báo trước.
If nothing changes, staff will be resenting management by year's end.
Nếu không có gì thay đổi, nhân viên sẽ đang bực tức với ban quản lý vào cuối năm.
By Friday, the team will have resented the new rule for a full month.
Đến thứ Sáu, cả nhóm sẽ đã bực tức với quy định mới suốt cả tháng.
By then, staff will have been resenting the policy for over a year.
Đến lúc đó, nhân viên sẽ đã bực tức với chính sách này suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resent / resents | Quá khứ đơn S + resented | Tương lai đơn S + will + resent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resented | Quá khứ hoàn thành S + had + resented | Tương lai hoàn thành S + will have + resented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resenting |
Luyện chia resent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (resented), không dùng nguyên mẫu.
Sau giới từ 'for' phải dùng danh động từ V-ing (lying), không dùng động từ chia thì.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

