GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ resent

All Tenses of the Verb "resent"

Một động từ, mười hai thì. Xem resent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUresent
V2 · QUÁ KHỨresented
V3 · PHÂN TỪresented
V-INGresenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

resent · resented · will resent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + resented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cảm giác bực tức lâu dài về điều gì đó.
S + resent / resents
Khẳng định:He resents having to work overtime every weekend.
Phủ định:She doesn't resent her sister's success.
Nghi vấn:Do you resent your boss for that decision?

Many employees resent unfair treatment at work.

Nhiều nhân viên bực tức vì bị đối xử bất công tại nơi làm việc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc bực tức đang tăng lên ngay lúc nói, thường tạm thời.
S + am/is/are + resenting
Khẳng định:He is resenting the new schedule more each day.
Phủ định:She isn't resenting the change as much as expected.
Nghi vấn:Are you resenting this decision now?

I am resenting the extra workload this month.

Tháng này tôi đang bực tức vì khối lượng công việc tăng thêm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc bực tức đã diễn ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + resented
Khẳng định:She has resented that comment for weeks.
Phủ định:He hasn't resented anyone in the team.
Nghi vấn:Have you ever resented a close friend?

I have resented his attitude since the meeting.

Tôi đã bực tức với thái độ của anh ấy kể từ cuộc họp đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình bực tức liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + resenting
Khẳng định:He has been resenting his workload for months.
Phủ định:I haven't been resenting the new policy lately.
Nghi vấn:How long have you been resenting this arrangement?

She has been resenting the extra duties for a while now.

Cô ấy đã bực tức với những nhiệm vụ thêm này một thời gian rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc bực tức đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + resented
Khẳng định:He resented being left out of the decision.
Phủ định:She didn't resent the criticism at first.
Nghi vấn:Did you resent his interference?

I resented her comment during the meeting.

Tôi đã bực tức vì lời nhận xét của cô ấy trong cuộc họp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc bực tức đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + resenting
Khẳng định:He was resenting the delay when the manager finally called.
Phủ định:She wasn't resenting the schedule at that time.
Nghi vấn:Were you resenting the assignment before it changed?

I was resenting the criticism when he apologized.

Tôi đang bực tức vì lời chỉ trích thì anh ấy xin lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc bực tức đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + resented
Khẳng định:She had resented the decision long before she spoke up.
Phủ định:He hadn't resented the workload before the deadline changed.
Nghi vấn:Had you resented his tone before the conversation escalated?

I had resented the rule for months before I finally complained.

Tôi đã bực tức với quy định đó nhiều tháng trước khi cuối cùng lên tiếng phàn nàn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian bực tức liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + resenting
Khẳng định:She had been resenting the extra hours for weeks before she quit.
Phủ định:We hadn't been resenting the policy long before it was revised.
Nghi vấn:Had he been resenting the assignment before he asked for a transfer?

I had been resenting the situation for months before I addressed it.

Tôi đã bực tức với tình huống đó nhiều tháng trước khi tôi giải quyết nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc lời khẳng định về sự bực tức trong tương lai.
S + will + resent
Khẳng định:He will resent being ignored again.
Phủ định:She won't resent the change if you explain it well.
Nghi vấn:Will they resent the new rules?

Employees will resent any pay cut without warning.

Nhân viên sẽ bực tức nếu bị cắt lương mà không được báo trước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc bực tức sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resenting
Khẳng định:By next week, he will be resenting the extra shifts.
Phủ định:She won't be resenting the decision once she understands it.
Nghi vấn:Will you still be resenting this decision next month?

If nothing changes, staff will be resenting management by year's end.

Nếu không có gì thay đổi, nhân viên sẽ đang bực tức với ban quản lý vào cuối năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc bực tức sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + resented
Khẳng định:By the time he apologizes, she will have resented him for weeks.
Phủ định:They won't have resented the policy by the time it's reviewed.
Nghi vấn:Will she have resented the delay before the project finally launches?

By Friday, the team will have resented the new rule for a full month.

Đến thứ Sáu, cả nhóm sẽ đã bực tức với quy định mới suốt cả tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian bực tức liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resenting
Khẳng định:By next year, he will have been resenting that decision for a long time.
Phủ định:She won't have been resenting the workload long enough to file a complaint.
Nghi vấn:Will they have been resenting the schedule for months by the time it changes?

By then, staff will have been resenting the policy for over a year.

Đến lúc đó, nhân viên sẽ đã bực tức với chính sách này suốt hơn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + resent / resents
Quá khứ đơn
S + resented
Tương lai đơn
S + will + resent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + resented
Quá khứ hoàn thành
S + had + resented
Tương lai hoàn thành
S + will have + resented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia resent qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have resent his comment for weeks.I have resented his comment for weeks.

Sau have/has phải dùng V3 (resented), không dùng nguyên mẫu.

She resents him for lied to her.She resents him for lying to her.

Sau giới từ 'for' phải dùng danh động từ V-ing (lying), không dùng động từ chia thì.

He resented it since last month.He has resented it since last month.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#resent#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS