Chia động từ resemble
All Tenses of the Verb "resemble"
Một động từ, mười hai thì. Xem resemble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resemble · resembled · will resembleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resemblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resembledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resemblingThì hiện tại
This building resembles a giant ship.
Tòa nhà này trông giống một con tàu khổng lồ.
The garden is slowly resembling a jungle.
Khu vườn đang dần trông giống một khu rừng rậm.
His writing style has resembled his father's for years.
Phong cách viết của anh ấy đã giống bố mình từ nhiều năm nay.
The new model has been resembling the classic version more each year.
Mẫu mới đã ngày càng giống phiên bản cổ điển hơn mỗi năm.
Thì quá khứ
As a child, she resembled her mother closely.
Khi còn nhỏ, cô ấy trông rất giống mẹ mình.
By 1990 the town was resembling a modern city.
Đến năm 1990, thị trấn đã đang dần giống một thành phố hiện đại.
By then, his handwriting had resembled his teacher's style.
Đến lúc đó, chữ viết của anh ấy đã giống phong cách của thầy giáo.
The design had been resembling earlier sketches for months before it was approved.
Bản thiết kế đã giống các bản phác thảo trước đó suốt nhiều tháng trước khi được duyệt.
Thì tương lai
In time, the city will resemble its neighbors.
Theo thời gian, thành phố sẽ trở nên giống các thành phố lân cận.
Soon the town will be resembling a tourist hotspot.
Chẳng bao lâu nữa, thị trấn sẽ đang dần giống một điểm du lịch nổi tiếng.
By next year, the renovated building will have resembled its historic form.
Đến năm sau, tòa nhà được cải tạo sẽ đã giống hình dáng lịch sử của nó.
By 2035 the region will have been resembling a desert for decades.
Đến năm 2035, khu vực này sẽ đã giống một sa mạc suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resemble / resembles | Quá khứ đơn S + resembled | Tương lai đơn S + will + resemble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resembling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resembling | Tương lai tiếp diễn S + will be + resembling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resembled | Quá khứ hoàn thành S + had + resembled | Tương lai hoàn thành S + will have + resembled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resembling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resembling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resembling |
Luyện chia resemble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Resemble là động từ trạng thái (stative verb), thường KHÔNG dùng thì tiếp diễn để nói về đặc điểm cố định.
Chủ ngữ số ít (the house) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (resembles).
Resemble là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.
