Chia động từ resell
All Tenses of the Verb "resell"
Một động từ, mười hai thì. Xem resell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resell / resells · resold · will resellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resoldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resellingThì hiện tại
They resell imported goods online.
Họ bán lại hàng nhập khẩu trên mạng.
We are reselling the tickets we couldn't use.
Chúng tôi đang bán lại những vé không dùng đến.
He has already resold his old laptop.
Anh ấy đã bán lại chiếc laptop cũ rồi.
They have been reselling electronics since 2020.
Họ đã bán lại đồ điện tử từ năm 2020.
Thì quá khứ
I resold my bike for a good price yesterday.
Hôm qua tôi đã bán lại chiếc xe đạp với giá tốt.
He was reselling watches when I met him.
Anh ấy đang bán lại đồng hồ khi tôi gặp anh ấy.
I had already resold the phone when he asked for it.
Tôi đã bán lại chiếc điện thoại xong trước khi anh ấy hỏi mua.
They had been reselling imported goods for months before getting caught.
Họ đã bán lại hàng nhập khẩu suốt nhiều tháng trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
He will resell the car next year.
Anh ấy sẽ bán lại chiếc xe vào năm sau.
By then he will be reselling his collection online.
Lúc đó anh ấy sẽ đang bán lại bộ sưu tập trên mạng.
By December they will have resold the entire stock.
Đến tháng 12 họ sẽ đã bán lại hết toàn bộ hàng tồn.
By next month they will have been reselling gadgets for a year.
Đến tháng sau họ sẽ đã bán lại thiết bị điện tử được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resell / resells | Quá khứ đơn S + resold | Tương lai đơn S + will + resell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reselling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reselling | Tương lai tiếp diễn S + will be + reselling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resold | Quá khứ hoàn thành S + had + resold | Tương lai hoàn thành S + will have + resold |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reselling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reselling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reselling |
Luyện chia resell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
resell theo động từ gốc sell nên bất quy tắc: resell → resold → resold.
Sau have/has phải dùng V3 (resold), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn resold.

