Chia động từ resect
All Tenses of the Verb "resect"
Một động từ, mười hai thì. Xem resect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resect · resected · will resectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resectingThì hiện tại
The surgeon resects the affected colon section.
Bác sĩ phẫu thuật cắt bỏ đoạn ruột kết bị bệnh.
The team is resecting the tumor at this moment.
Đội ngũ đang cắt bỏ khối u vào lúc này.
The doctor has already resected the damaged section.
Bác sĩ đã cắt bỏ đoạn mô bị hư rồi.
The surgeon has been resecting the tumor for an hour.
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ khối u suốt một giờ.
Thì quá khứ
The surgeon resected the diseased colon successfully.
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ đoạn ruột kết bị bệnh thành công.
The surgeon was resecting the tumor when the anesthetist called out.
Bác sĩ đang cắt bỏ khối u thì bác sĩ gây mê gọi.
The surgeon had already resected the section when complications began.
Bác sĩ đã cắt bỏ đoạn đó trước khi biến chứng xảy ra.
The surgeon had been resecting the tumor for three hours before finishing.
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u trong ba giờ trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The surgeon will resect the diseased bowel tomorrow.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ cắt bỏ đoạn ruột bị bệnh vào ngày mai.
At 10am the surgeon will be resecting the tumor.
10 giờ sáng bác sĩ sẽ đang cắt bỏ khối u.
By next month the surgeon will have resected twenty tumors.
Đến tháng sau bác sĩ sẽ đã cắt bỏ hai mươi khối u.
By 2030 she will have been resecting tumors for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã cắt bỏ khối u trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resect / resects | Quá khứ đơn S + resected | Tương lai đơn S + will + resect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resected | Quá khứ hoàn thành S + had + resected | Tương lai hoàn thành S + will have + resected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resecting |
Luyện chia resect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (resected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
