Chia động từ research
All Tenses of the Verb "research"
Một động từ, mười hai thì. Xem *research* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
research · researched · will researchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + researchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + researchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + researchingThì hiện tại
I research market trends for my company.
Tôi nghiên cứu xu hướng thị trường cho công ty của mình.
The scientist is researching a cure for the disease.
Nhà khoa học đang nghiên cứu phương thuốc chữa bệnh.
He has researched the topic thoroughly before writing.
Anh ấy đã nghiên cứu chủ đề kỹ lưỡng trước khi viết.
She has been researching consumer behavior since 2020.
Cô ấy đã nghiên cứu hành vi người tiêu dùng từ năm 2020.
Thì quá khứ
I researched the topic for two hours last night.
Tôi đã nghiên cứu chủ đề đó trong hai tiếng tối qua.
He was researching new techniques when the lab closed.
Anh ấy đang nghiên cứu kỹ thuật mới thì phòng thí nghiệm đóng cửa.
He had researched all the options before making a choice.
Anh ấy đã nghiên cứu tất cả các phương án trước khi đưa ra lựa chọn.
He had been researching the subject for three years before his breakthrough.
Anh ấy đã nghiên cứu chủ đề này ba năm trước khi có bước đột phá.
Thì tương lai
The team will research customer needs before the launch.
Nhóm sẽ nghiên cứu nhu cầu khách hàng trước khi ra mắt sản phẩm.
At this time next year, I will be researching my thesis.
Vào thời điểm này năm sau, tôi sẽ đang nghiên cứu luận văn của mình.
By the time he presents, he will have researched the subject for months.
Đến lúc anh ấy thuyết trình, anh ấy sẽ đã nghiên cứu chủ đề này nhiều tháng.
By the time the report is due, we will have been researching for six months.
Đến khi nộp báo cáo, chúng tôi sẽ đã nghiên cứu được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + research / researches | Quá khứ đơn S + researched | Tương lai đơn S + will + research |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + researching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + researching | Tương lai tiếp diễn S + will be + researching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + researched | Quá khứ hoàn thành S + had + researched | Tương lai hoàn thành S + will have + researched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + researching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + researching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + researching |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -es: researches.
Dùng 'for' để chỉ khoảng thời gian; 'since' chỉ mốc thời gian cụ thể (since Monday).
Thì tiếp diễn cần am/is/are + V-ing: are researching, không dùng động từ nguyên thể.
