GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rescue

All Tenses of the Verb "rescue"

Một động từ, mười hai thì. Xem rescue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrescue
V2 · QUÁ KHỨrescued
V3 · PHÂN TỪrescued
V-INGrescuing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rescue · rescued · will rescue
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rescuing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rescued
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rescuing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rescue / rescues
Khẳng định:The team rescues stranded hikers every year.
Phủ định:The team doesn't rescue climbers after dark.
Nghi vấn:Does the fire department rescue people from floods?

Firefighters rescue people from burning buildings.

Lính cứu hỏa cứu người khỏi các tòa nhà đang cháy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rescuing
Khẳng định:The lifeguard is rescuing a swimmer right now.
Phủ định:They aren't rescuing anyone at the moment.
Nghi vấn:Are they rescuing the trapped miners?

The coast guard is rescuing sailors from the sinking boat.

Lực lượng tuần duyên đang cứu các thủy thủ khỏi con tàu đang chìm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rescued
Khẳng định:She has rescued three cats this week.
Phủ định:They haven't rescued the dog yet.
Nghi vấn:Have you ever rescued someone from drowning?

The team has rescued dozens of people from the flood.

Đội cứu hộ đã cứu hàng chục người khỏi trận lũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rescuing
Khẳng định:They have been rescuing animals since the earthquake.
Phủ định:He hasn't been rescuing anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been rescuing stray dogs?

Volunteers have been rescuing survivors all night.

Các tình nguyện viên đã cứu người sống sót suốt đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rescued
Khẳng định:The crew rescued five passengers from the wreck.
Phủ định:They didn't rescue the cat in time.
Nghi vấn:Did the team rescue everyone from the fire?

Firefighters rescued a child from the burning house.

Lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi ngôi nhà đang cháy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rescuing
Khẳng định:We were rescuing the puppy when it started raining.
Phủ định:They weren't rescuing anyone at that time.
Nghi vấn:Was he rescuing the hikers when the storm hit?

She was rescuing the kitten when the tree fell.

Cô ấy đang cứu con mèo con thì cái cây đổ xuống.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rescued
Khẳng định:They had rescued the crew before the ship sank.
Phủ định:The team hadn't rescued everyone when help arrived.
Nghi vấn:Had the divers rescued the swimmer by then?

The rescuers had rescued most of the victims before dawn.

Đội cứu hộ đã cứu hầu hết nạn nhân trước khi trời sáng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rescuing
Khẳng định:She had been rescuing animals for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been rescuing people long when the storm worsened.
Nghi vấn:Had they been rescuing survivors all day before the boat arrived?

The team had been rescuing people for hours before reinforcements came.

Đội đã cứu người suốt nhiều giờ trước khi lực lượng tiếp viện đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rescue
Khẳng định:We will rescue the stranded climbers tomorrow.
Phủ định:They won't rescue anyone without proper equipment.
Nghi vấn:Will you rescue the dog from the well?

The navy will rescue the crew at dawn.

Hải quân sẽ cứu thủy thủ đoàn lúc bình minh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rescuing
Khẳng định:This time tomorrow, we will be rescuing flood victims.
Phủ định:He won't be rescuing anyone during the meeting.
Nghi vấn:Will you be rescuing animals this weekend?

At noon the team will be rescuing hikers from the mountain.

Trưa nay đội sẽ đang cứu người leo núi trên ngọn núi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rescued
Khẳng định:By tonight they will have rescued everyone from the building.
Phủ định:She won't have rescued all the animals by Friday.
Nghi vấn:Will you have rescued the survivors by morning?

By next week the team will have rescued a hundred stray dogs.

Đến tuần sau, đội sẽ đã cứu được một trăm con chó hoang.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rescuing
Khẳng định:By May she will have been rescuing animals for ten years.
Phủ định:We won't have been rescuing people long by then.
Nghi vấn:Will you have been rescuing survivors for six hours by midnight?

By 2030 they will have been rescuing wildlife for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã cứu hộ động vật hoang dã suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rescue / rescues
Quá khứ đơn
S + rescued
Tương lai đơn
S + will + rescue
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rescuing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rescuing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rescuing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rescued
Quá khứ hoàn thành
S + had + rescued
Tương lai hoàn thành
S + will have + rescued
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rescuing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rescuing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rescuing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rescue qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have rescue the dog.I have rescued the dog.

Sau have/has phải dùng V3 (rescued), không dùng nguyên mẫu.

She rescue the cat yesterday.She rescued the cat yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

He is rescueing the swimmer.He is rescuing the swimmer.

Động từ tận cùng bằng -e câm → bỏ e trước khi thêm -ing (rescuing, không phải rescueing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rescue#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS