Chia động từ rescue
All Tenses of the Verb "rescue"
Một động từ, mười hai thì. Xem rescue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rescue · rescued · will rescueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rescuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rescuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rescuingThì hiện tại
Firefighters rescue people from burning buildings.
Lính cứu hỏa cứu người khỏi các tòa nhà đang cháy.
The coast guard is rescuing sailors from the sinking boat.
Lực lượng tuần duyên đang cứu các thủy thủ khỏi con tàu đang chìm.
The team has rescued dozens of people from the flood.
Đội cứu hộ đã cứu hàng chục người khỏi trận lũ.
Volunteers have been rescuing survivors all night.
Các tình nguyện viên đã cứu người sống sót suốt đêm.
Thì quá khứ
Firefighters rescued a child from the burning house.
Lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi ngôi nhà đang cháy.
She was rescuing the kitten when the tree fell.
Cô ấy đang cứu con mèo con thì cái cây đổ xuống.
The rescuers had rescued most of the victims before dawn.
Đội cứu hộ đã cứu hầu hết nạn nhân trước khi trời sáng.
The team had been rescuing people for hours before reinforcements came.
Đội đã cứu người suốt nhiều giờ trước khi lực lượng tiếp viện đến.
Thì tương lai
The navy will rescue the crew at dawn.
Hải quân sẽ cứu thủy thủ đoàn lúc bình minh.
At noon the team will be rescuing hikers from the mountain.
Trưa nay đội sẽ đang cứu người leo núi trên ngọn núi.
By next week the team will have rescued a hundred stray dogs.
Đến tuần sau, đội sẽ đã cứu được một trăm con chó hoang.
By 2030 they will have been rescuing wildlife for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã cứu hộ động vật hoang dã suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rescue / rescues | Quá khứ đơn S + rescued | Tương lai đơn S + will + rescue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rescuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rescuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rescuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rescued | Quá khứ hoàn thành S + had + rescued | Tương lai hoàn thành S + will have + rescued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rescuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rescuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rescuing |
Luyện chia rescue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rescued), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e câm → bỏ e trước khi thêm -ing (rescuing, không phải rescueing).
