Chia động từ rescind
All Tenses of the Verb "rescind"
Một động từ, mười hai thì. Xem rescind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rescind · rescinded · will rescindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rescindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rescindedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rescindingThì hiện tại
The council rescinds the permit when rules are broken.
Hội đồng thu hồi giấy phép khi các quy định bị vi phạm.
The board is rescinding the decision right now.
Ban lãnh đạo đang thu hồi quyết định ngay bây giờ.
The board has already rescinded the decision.
Ban lãnh đạo đã thu hồi quyết định rồi.
The council has been rescinding invalid contracts all year.
Hội đồng đã thu hồi các hợp đồng không hợp lệ suốt cả năm.
Thì quá khứ
The board rescinded the decision in 2020.
Ban lãnh đạo đã thu hồi quyết định vào năm 2020.
The board was rescinding the decision when the news broke.
Ban lãnh đạo đang thu hồi quyết định thì tin tức được đưa ra.
The board had rescinded the decision before the public reacted.
Ban lãnh đạo đã thu hồi quyết định trước khi công chúng phản ứng.
The council had been rescinding invalid contracts for months before the scandal broke.
Hội đồng đã thu hồi các hợp đồng không hợp lệ suốt nhiều tháng trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
The board will rescind the decision if the appeal succeeds.
Ban lãnh đạo sẽ thu hồi quyết định nếu đơn kháng cáo thành công.
At 10am the board will be rescinding the decision.
10 giờ sáng ban lãnh đạo sẽ đang thu hồi quyết định.
By next month the board will have rescinded the decision.
Đến tháng sau ban lãnh đạo sẽ đã thu hồi quyết định.
By 2030 the council will have been rescinding invalid contracts for a decade.
Đến 2030 hội đồng sẽ đã thu hồi các hợp đồng không hợp lệ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rescind / rescinds | Quá khứ đơn S + rescinded | Tương lai đơn S + will + rescind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rescinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rescinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rescinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rescinded | Quá khứ hoàn thành S + had + rescinded | Tương lai hoàn thành S + will have + rescinded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rescinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rescinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rescinding |
Luyện chia rescind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (rescind), không dùng V2 (rescinded).
Sau have/has phải dùng V3 (rescinded), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (rescinded).

