Chia động từ rerun
All Tenses of the Verb "rerun"
Một động từ, mười hai thì. Xem rerun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rerun · reran · will rerunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rerunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rerunNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rerunningThì hiện tại
The station reruns classic shows on weekends.
Đài truyền hình phát lại các chương trình kinh điển vào cuối tuần.
We are rerunning the analysis to double-check the numbers.
Chúng tôi đang chạy lại phân tích để kiểm tra lại các con số.
She has rerun the program to fix the bug.
Cô ấy đã chạy lại chương trình để sửa lỗi.
The channel has been rerunning old classics since January.
Đài truyền hình đã liên tục phát lại các chương trình kinh điển từ tháng Một.
Thì quá khứ
She reran the program after fixing the bug.
Cô ấy đã chạy lại chương trình sau khi sửa lỗi.
The team was rerunning the numbers when they found the mistake.
Nhóm đang chạy lại các con số thì phát hiện ra sai sót.
By the time we checked, they had already rerun the report.
Đến lúc chúng tôi kiểm tra, họ đã chạy lại báo cáo đó rồi.
The team had been rerunning the analysis for days before finding the bug.
Nhóm đã chạy lại phân tích suốt nhiều ngày trước khi tìm ra lỗi.
Thì tương lai
We will rerun the simulation once the data is fixed.
Chúng tôi sẽ chạy lại mô phỏng khi dữ liệu được sửa xong.
By midnight, the server will be rerunning the backup process.
Đến nửa đêm, máy chủ sẽ đang chạy lại quá trình sao lưu.
By next week, the team will have rerun every simulation.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã chạy lại mọi mô phỏng.
By morning, the system will have been rerunning the process all night.
Đến sáng, hệ thống sẽ đã chạy lại quá trình đó suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rerun / reruns | Quá khứ đơn S + reran | Tương lai đơn S + will + rerun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rerunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rerunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + rerunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rerun | Quá khứ hoàn thành S + had + rerun | Tương lai hoàn thành S + will have + rerun |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rerunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rerunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rerunning |
Luyện chia rerun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 'rerun', không dùng dạng quá khứ đơn 'reran'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'reran', không dùng nguyên mẫu 'rerun'.
Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing ('rerunning'), không dùng nguyên mẫu sau 'be'.

