Chia động từ reroute
All Tenses of the Verb "reroute"
Một động từ, mười hai thì. Xem reroute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reroute · rerouted · will rerouteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reroutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reroutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reroutingThì hiện tại
The GPS reroutes drivers around accidents in real time.
Hệ thống GPS định tuyến lại cho tài xế quanh khu vực tai nạn theo thời gian thực.
Air traffic control is rerouting planes around the storm.
Kiểm soát không lưu đang định tuyến lại các chuyến bay để tránh cơn bão.
Engineers have rerouted power to avoid the damaged line.
Các kỹ sư đã định tuyến lại điện để tránh đường dây bị hỏng.
Air traffic control has been rerouting planes since the storm began.
Kiểm soát không lưu đã liên tục định tuyến lại các chuyến bay kể từ khi cơn bão bắt đầu.
Thì quá khứ
Air traffic control rerouted the plane around the storm.
Kiểm soát không lưu đã định tuyến lại máy bay để tránh cơn bão.
The GPS was rerouting us when we lost the connection.
GPS đang định tuyến lại cho chúng tôi thì mất kết nối.
Engineers had rerouted power before the storm knocked out the grid.
Các kỹ sư đã định tuyến lại điện trước khi cơn bão làm sập lưới điện.
Air traffic control had been rerouting planes all night before the airport closed.
Kiểm soát không lưu đã định tuyến lại các chuyến bay suốt đêm trước khi sân bay đóng cửa.
Thì tương lai
If the road closes, the GPS will reroute us through downtown.
Nếu con đường đóng cửa, GPS sẽ định tuyến lại cho chúng tôi qua trung tâm thành phố.
During the summit, security will be rerouting traffic all day.
Trong suốt hội nghị, lực lượng an ninh sẽ định tuyến lại giao thông cả ngày.
By morning, engineers will have rerouted power to the whole district.
Đến sáng, các kỹ sư sẽ đã định tuyến lại điện cho toàn bộ khu vực.
By spring, air traffic control will have been rerouting planes around the closure for weeks.
Đến mùa xuân, kiểm soát không lưu sẽ đã định tuyến lại các chuyến bay quanh khu vực đóng cửa suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reroute / reroutes | Quá khứ đơn S + rerouted | Tương lai đơn S + will + reroute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rerouting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rerouting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rerouting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rerouted | Quá khứ hoàn thành S + had + rerouted | Tương lai hoàn thành S + will have + rerouted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rerouting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rerouting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rerouting |
Luyện chia reroute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rerouted), không dùng V1 (reroute).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (rerouted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

