Chia động từ reroof
All Tenses of the Verb "reroof"
Một động từ, mười hai thì. Xem reroof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reroof · reroofed · will reroofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reroofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reroofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reroofingThì hiện tại
The contractor reroofs about twenty houses each year.
Nhà thầu lợp lại mái khoảng hai mươi ngôi nhà mỗi năm.
The crew is reroofing the old warehouse right now.
Đội thợ đang lợp lại mái nhà kho cũ ngay bây giờ.
The owners have already reroofed the main building.
Chủ nhà đã lợp lại mái tòa nhà chính rồi.
The company has been reroofing the block for two months.
Công ty đã lợp lại mái cả khu phố này trong hai tháng.
Thì quá khứ
The insurance company reroofed the house for free.
Công ty bảo hiểm đã lợp lại mái nhà miễn phí.
The crew was reroofing the church when we visited.
Đội thợ đang lợp lại mái nhà thờ khi chúng tôi đến thăm.
We had already reroofed the shop before winter came.
Chúng tôi đã lợp lại mái cửa hàng trước khi mùa đông đến.
The team had been reroofing the stadium for a year before it was finished.
Đội thợ đã lợp lại mái sân vận động suốt một năm trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The city will reroof the old library next month.
Thành phố sẽ lợp lại mái thư viện cũ vào tháng sau.
By July, the crew will be reroofing the entire complex.
Đến tháng Bảy, đội thợ sẽ đang lợp lại mái cả khu phức hợp.
By 2027, the company will have reroofed hundreds of homes.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã lợp lại mái hàng trăm ngôi nhà.
By 2030, he will have been reroofing houses for fifteen years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã lợp lại mái nhà được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reroof / reroofs | Quá khứ đơn S + reroofed | Tương lai đơn S + will + reroof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reroofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reroofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reroofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reroofed | Quá khứ hoàn thành S + had + reroofed | Tương lai hoàn thành S + will have + reroofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reroofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reroofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reroofing |
Luyện chia reroof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reroofed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next month) nên dùng thì tương lai, không dùng hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần có trợ động từ be trước V-ing.
