Chia động từ reregulate
All Tenses of the Verb "reregulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reregulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reregulate · reregulated · will reregulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reregulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reregulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reregulatingThì hiện tại
The regulator reregulates the airline industry.
Cơ quan quản lý tái điều chỉnh ngành hàng không.
The state is reregulating utility prices.
Nhà nước đang tái điều chỉnh giá dịch vụ công ích.
The regulator has reregulated cross-border banking.
Cơ quan quản lý đã tái điều chỉnh hoạt động ngân hàng xuyên biên giới.
The regulator has been reregulating the industry for two years.
Cơ quan quản lý đã tái điều chỉnh ngành này hai năm nay.
Thì quá khứ
The regulator reregulated the mortgage industry in 2010.
Cơ quan quản lý đã tái điều chỉnh ngành cho vay thế chấp vào năm 2010.
The regulator was reregulating telecom prices throughout the 2010s.
Cơ quan quản lý đã tái điều chỉnh giá viễn thông suốt những năm 2010.
The regulator had already reregulated the industry by the time of the audit.
Cơ quan quản lý đã tái điều chỉnh ngành từ trước khi có cuộc kiểm toán.
The regulator had been reregulating airlines for a decade before the policy shifted.
Cơ quan quản lý đã tái điều chỉnh ngành hàng không suốt một thập kỷ trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The commission will reregulate cryptocurrency exchanges next year.
Ủy ban sẽ tái điều chỉnh các sàn giao dịch tiền mã hóa vào năm tới.
This time next year, they will be reregulating utility prices.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang tái điều chỉnh giá dịch vụ công ích.
By the end of the decade, the regulator will have reregulated most industries.
Đến cuối thập kỷ, cơ quan quản lý sẽ đã tái điều chỉnh hầu hết các ngành.
By 2035, the regulator will have been reregulating airlines for a generation.
Đến năm 2035, cơ quan quản lý sẽ đã tái điều chỉnh ngành hàng không suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reregulate / reregulates | Quá khứ đơn S + reregulated | Tương lai đơn S + will + reregulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reregulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reregulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reregulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reregulated | Quá khứ hoàn thành S + had + reregulated | Tương lai hoàn thành S + will have + reregulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reregulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reregulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reregulating |
Luyện chia reregulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm '-d'.
Câu bị động cần V3 (reregulated) sau 'was', không dùng nguyên mẫu.
'agency' là danh từ số ít, đi với 'has', không dùng 'have'.
