GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reregister

All Tenses of the Verb "reregister"

Một động từ, mười hai thì. Xem reregister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreregister
V2 · QUÁ KHỨreregistered
V3 · PHÂN TỪreregistered
V-INGreregistering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reregister · reregistered · will reregister
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reregistering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reregistered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reregistering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình đăng ký lại cố định, sự thật chung, thói quen.
S + reregister / reregisters
Khẳng định:The company reregisters its trademark every ten years.
Phủ định:He doesn't reregister his car without inspection.
Nghi vấn:Do voters reregister after moving to a new district?

She reregisters her domain name annually.

Cô ấy đăng ký lại tên miền của mình hằng năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình đăng ký lại ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reregistering
Khẳng định:We are reregistering the business under a new name.
Phủ định:They aren't reregistering the vehicle this week.
Nghi vấn:Is he reregistering for the exam today?

I am reregistering my company with the new authority.

Tôi đang đăng ký lại công ty với cơ quan mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã đăng ký lại xong, kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reregistered
Khẳng định:She has reregistered the trademark.
Phủ định:He hasn't reregistered his address yet.
Nghi vấn:Have you reregistered to vote?

They have already reregistered the property.

Họ đã đăng ký lại tài sản rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục đăng ký lại từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reregistering
Khẳng định:The office has been reregistering vehicles online since March.
Phủ định:We haven't been reregistering members this quarter.
Nghi vấn:How long have you been reregistering with that agency?

He has been reregistering his business every year since 2015.

Anh ấy đã đăng ký lại doanh nghiệp mỗi năm kể từ 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đăng ký lại đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reregistered
Khẳng định:We reregistered the company last month.
Phủ định:She didn't reregister before the deadline.
Nghi vấn:Did they reregister the trademark on time?

I reregistered my car last year.

Tôi đã đăng ký lại xe của mình năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình đăng ký lại tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + reregistering
Khẳng định:He was reregistering online when the server went down.
Phủ định:They weren't reregistering voters at that time.
Nghi vấn:Were you reregistering when the office closed?

She was reregistering the domain when the price changed.

Cô ấy đang đăng ký lại tên miền thì giá thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đăng ký lại xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reregistered
Khẳng định:She had reregistered before the law changed.
Phủ định:He hadn't reregistered before the deadline passed.
Nghi vấn:Had they reregistered before the audit began?

By the time inspectors arrived, we had already reregistered.

Đến khi thanh tra đến, chúng tôi đã đăng ký lại rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đăng ký lại kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reregistering
Khẳng định:The agency had been reregistering businesses for years before the reform.
Phủ định:We hadn't been reregistering vehicles before the new system.
Nghi vấn:Had they been reregistering members for long before the merger?

She had been reregistering her company annually for a decade before she sold it.

Cô ấy đã đăng ký lại công ty hằng năm trong một thập kỷ trước khi bán nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc đăng ký lại trong tương lai.
S + will + reregister
Khẳng định:I will reregister the trademark next week.
Phủ định:She won't reregister until the fee is reduced.
Nghi vấn:Will you reregister your vehicle this year?

We will reregister the domain before it expires.

Chúng tôi sẽ đăng ký lại tên miền trước khi nó hết hạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đăng ký lại sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reregistering
Khẳng định:This time next week we will be reregistering the fleet.
Phủ định:He won't be reregistering during the audit.
Nghi vấn:Will you be reregistering for the license tomorrow?

At noon she will be reregistering the property.

Trưa nay cô ấy sẽ đang đăng ký lại tài sản.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đăng ký lại sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reregistered
Khẳng định:By Friday they will have reregistered all vehicles.
Phủ định:She won't have reregistered by the deadline.
Nghi vấn:Will you have reregistered the company by next month?

By next year the office will have reregistered a thousand voters.

Đến năm sau văn phòng sẽ đã đăng ký lại được một nghìn cử tri.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian đăng ký lại liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reregistering
Khẳng định:By June we will have been reregistering members for five years.
Phủ định:They won't have been reregistering long enough to renew.
Nghi vấn:Will she have been reregistering here for ten years by 2030?

By 2030 the firm will have been reregistering its patents for two decades.

Đến 2030 công ty sẽ đã đăng ký lại bằng sáng chế được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reregister / reregisters
Quá khứ đơn
S + reregistered
Tương lai đơn
S + will + reregister
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reregistering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reregistering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reregistering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reregistered
Quá khứ hoàn thành
S + had + reregistered
Tương lai hoàn thành
S + will have + reregistered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reregistering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reregistering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reregistering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reregister qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has reregistered yesterday.→✓ She reregistered yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ I am reregister the company.→✓ I am reregistering the company.

Ở thì tiếp diễn phải thêm -ing cho động từ, không được để nguyên thể.

✗ They have reregister the car.→✓ They have reregistered the car.

Sau have/has phải dùng V3 (reregistered), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reregister#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS