Chia động từ reregister
All Tenses of the Verb "reregister"
Một động từ, mười hai thì. Xem reregister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reregister · reregistered · will reregisterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reregisteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reregisteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reregisteringThì hiện tại
She reregisters her domain name annually.
Cô ấy đăng ký lại tên miền của mình hằng năm.
I am reregistering my company with the new authority.
Tôi đang đăng ký lại công ty với cơ quan mới.
They have already reregistered the property.
Họ đã đăng ký lại tài sản rồi.
He has been reregistering his business every year since 2015.
Anh ấy đã đăng ký lại doanh nghiệp mỗi năm kể từ 2015.
Thì quá khứ
I reregistered my car last year.
Tôi đã đăng ký lại xe của mình năm ngoái.
She was reregistering the domain when the price changed.
Cô ấy đang đăng ký lại tên miền thì giá thay đổi.
By the time inspectors arrived, we had already reregistered.
Đến khi thanh tra đến, chúng tôi đã đăng ký lại rồi.
She had been reregistering her company annually for a decade before she sold it.
Cô ấy đã đăng ký lại công ty hằng năm trong một thập kỷ trước khi bán nó.
Thì tương lai
We will reregister the domain before it expires.
Chúng tôi sẽ đăng ký lại tên miền trước khi nó hết hạn.
At noon she will be reregistering the property.
Trưa nay cô ấy sẽ đang đăng ký lại tài sản.
By next year the office will have reregistered a thousand voters.
Đến năm sau văn phòng sẽ đã đăng ký lại được một nghìn cử tri.
By 2030 the firm will have been reregistering its patents for two decades.
Đến 2030 công ty sẽ đã đăng ký lại bằng sáng chế được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reregister / reregisters | Quá khứ đơn S + reregistered | Tương lai đơn S + will + reregister |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reregistering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reregistering | Tương lai tiếp diễn S + will be + reregistering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reregistered | Quá khứ hoàn thành S + had + reregistered | Tương lai hoàn thành S + will have + reregistered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reregistering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reregistering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reregistering |
Luyện chia reregister qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn phải thêm -ing cho động từ, không được để nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (reregistered), không dùng nguyên thể.
