Chia động từ requisition
All Tenses of the Verb "requisition"
Một động từ, mười hai thì. Xem requisition biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
requisition · requisitioned · will requisitionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + requisitioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + requisitionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + requisitioningThì hiện tại
The unit requisitions parts through the central office.
Đơn vị yêu cầu cấp phát phụ tùng qua văn phòng trung tâm.
The hospital is requisitioning masks for the ward.
Bệnh viện đang yêu cầu cấp phát khẩu trang cho khoa.
The base has requisitioned additional supplies.
Căn cứ đã yêu cầu cấp phát thêm nguồn cung.
The base has been requisitioning fuel since the exercise began.
Căn cứ đã liên tục yêu cầu cấp phát nhiên liệu từ khi cuộc diễn tập bắt đầu.
Thì quá khứ
The department requisitioned funds for the project.
Phòng ban đã yêu cầu cấp phát ngân sách cho dự án.
The clinic was requisitioning medicine throughout the outbreak.
Phòng khám đã liên tục yêu cầu cấp phát thuốc suốt đợt bùng phát.
The hospital had requisitioned extra oxygen before the surge.
Bệnh viện đã yêu cầu cấp phát thêm oxy trước đợt gia tăng bệnh nhân.
The office had been requisitioning supplies for a year before the cutback.
Phòng ban đã yêu cầu cấp phát vật tư suốt một năm trước đợt cắt giảm.
Thì tương lai
The team will requisition additional supplies for the trip.
Đội sẽ yêu cầu cấp phát thêm vật tư cho chuyến đi.
By noon the clinic will be requisitioning more vaccines.
Đến trưa, phòng khám sẽ đang yêu cầu cấp phát thêm vắc xin.
By next year the hospital will have requisitioned new scanners.
Đến năm sau, bệnh viện sẽ đã yêu cầu cấp phát máy quét mới.
By the review the department will have been requisitioning gear for years.
Đến kỳ đánh giá, phòng ban sẽ đã yêu cầu cấp phát trang thiết bị suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + requisition / requisitions | Quá khứ đơn S + requisitioned | Tương lai đơn S + will + requisition |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + requisitioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + requisitioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + requisitioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + requisitioned | Quá khứ hoàn thành S + had + requisitioned | Tương lai hoàn thành S + will have + requisitioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + requisitioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + requisitioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + requisitioning |
Luyện chia requisition qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (requisitioned).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (requisition), không thêm -ing.

