Chia động từ require
All Tenses of the Verb "require"
Một động từ, mười hai thì. Xem *require* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, yêu cầu, quy định — không nhấn vào quá trình.
require · required · will requireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + requiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + requiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + requiringThì hiện tại
This recipe requires fresh ingredients.
Công thức này yêu cầu nguyên liệu tươi.
The new policy is requiring all staff to wear badges.
Chính sách mới đang yêu cầu tất cả nhân viên đeo thẻ.
The teacher has required students to submit their essays online.
Giáo viên đã yêu cầu học sinh nộp bài luận trực tuyến.
The course has been requiring students to complete weekly assignments.
Khóa học liên tục yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập hàng tuần.
Thì quá khứ
The company required all employees to attend the meeting last Monday.
Công ty đã yêu cầu toàn bộ nhân viên tham dự cuộc họp hôm thứ Hai vừa rồi.
The software was requiring frequent restarts when we first installed it.
Phần mềm liên tục yêu cầu khởi động lại khi chúng tôi mới cài đặt.
The exam had required written answers, but the format changed.
Kỳ thi trước đây yêu cầu trả lời bằng văn bản, nhưng sau đó định dạng đã thay đổi.
The system had been requiring manual data entry for years before automation was introduced.
Hệ thống đã yêu cầu nhập dữ liệu thủ công nhiều năm trước khi tự động hóa được áp dụng.
Thì tương lai
The new regulations will require companies to report emissions annually.
Các quy định mới sẽ yêu cầu các công ty báo cáo lượng khí thải hàng năm.
The expanding team will be requiring additional office space by December.
Nhóm đang mở rộng sẽ yêu cầu thêm không gian văn phòng vào tháng Mười Hai.
By the time the law takes effect, it will have required extensive public consultation.
Khi luật có hiệu lực, nó sẽ đã yêu cầu tham vấn công chúng rộng rãi.
By next year, the law will have been requiring annual audits for five years.
Đến năm sau, luật sẽ đã yêu cầu kiểm toán hàng năm trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + require / requires | Quá khứ đơn S + required | Tương lai đơn S + will + require |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + requiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + requiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + requiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + required | Quá khứ hoàn thành S + had + required | Tương lai hoàn thành S + will have + required |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + requiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + requiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + requiring |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (this job) → động từ phải thêm -s: requires.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Require là động từ hành động chủ động, không dùng be + V3 như thể bị động ở đây.
