Chia động từ repurpose
All Tenses of the Verb "repurpose"
Một động từ, mười hai thì. Xem repurpose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repurpose · repurposed · will repurposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repurposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repurposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repurposingThì hiện tại
The company repurposes its office space for events.
Công ty tái sử dụng không gian văn phòng cho các sự kiện.
We are repurposing our old videos into short clips.
Chúng tôi đang tái sử dụng các video cũ thành đoạn clip ngắn.
The team has already repurposed the presentation.
Nhóm đã tái sử dụng bài thuyết trình rồi.
They have been repurposing shipping containers for years.
Họ đã liên tục tái sử dụng các container vận chuyển trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The city repurposed the station into a library.
Thành phố đã tái sử dụng nhà ga thành thư viện.
She was repurposing the fabric when the machine broke.
Cô ấy đang tái sử dụng tấm vải thì máy bị hỏng.
The team had repurposed the old code before the new project began.
Nhóm đã tái sử dụng đoạn mã cũ trước khi dự án mới bắt đầu.
They had been repurposing the warehouse for a year before it reopened.
Họ đã liên tục tái sử dụng nhà kho trong một năm trước khi nó mở lại.
Thì tương lai
The team will repurpose the report for the client.
Nhóm sẽ tái sử dụng báo cáo cho khách hàng.
At noon we will be repurposing the old furniture.
12 giờ trưa chúng tôi sẽ đang tái sử dụng đồ nội thất cũ.
By next year the city will have repurposed the old port.
Đến năm sau thành phố sẽ đã tái sử dụng cảng cũ.
By 2027 they will have been repurposing shipping containers for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã liên tục tái sử dụng container vận chuyển trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repurpose / repurposes | Quá khứ đơn S + repurposed | Tương lai đơn S + will + repurpose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repurposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repurposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + repurposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repurposed | Quá khứ hoàn thành S + had + repurposed | Tương lai hoàn thành S + will have + repurposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repurposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repurposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repurposing |
Luyện chia repurpose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (repurposed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
