Chia động từ republish
All Tenses of the Verb "republish"
Một động từ, mười hai thì. Xem republish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
republish · republished · will republishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + republishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + republishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + republishingThì hiện tại
The blog republishes popular posts every year.
Trang blog đăng lại các bài viết nổi tiếng mỗi năm.
The site is republishing the classic essay today.
Trang web đang đăng lại bài luận kinh điển hôm nay.
The journal has already republished the study.
Tạp chí đã đăng lại nghiên cứu đó rồi.
The site has been republishing classic stories since 2020.
Trang web đã đăng lại các câu chuyện kinh điển từ năm 2020.
Thì quá khứ
The publisher republished the book with a new cover.
Nhà xuất bản đã tái bản cuốn sách với bìa mới.
She was republishing the old posts when she found an error.
Cô ấy đang đăng lại các bài viết cũ thì phát hiện lỗi.
The editor had republished the report before the source objected.
Biên tập viên đã đăng lại bản báo cáo trước khi nguồn tin phản đối.
The magazine had been republishing classic pieces for a decade before it closed.
Tạp chí đã đăng lại các bài viết kinh điển suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The site will republish the essay next month.
Trang web sẽ đăng lại bài luận vào tháng tới.
By Friday they will be republishing the final draft.
Đến thứ Sáu họ sẽ đang đăng lại bản thảo cuối cùng.
By next year the site will have republished fifty articles.
Đến năm sau trang web sẽ đã đăng lại năm mươi bài viết.
By 2028 the magazine will have been republishing classics for a decade.
Đến năm 2028, tạp chí sẽ đã đăng lại các tác phẩm kinh điển suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + republish / republishes | Quá khứ đơn S + republished | Tương lai đơn S + will + republish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + republishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + republishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + republishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + republished | Quá khứ hoàn thành S + had + republished | Tương lai hoàn thành S + will have + republished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + republishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + republishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + republishing |
Luyện chia republish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (republished), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: republished.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
