Chia động từ reproduce
All Tenses of the Verb "reproduce"
Một động từ, mười hai thì. Xem reproduce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reproduce · reproduced · will reproduceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reproducingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reproducedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reproducingThì hiện tại
Rabbits reproduce very fast.
Thỏ sinh sản rất nhanh.
The cells are reproducing rapidly under these conditions.
Các tế bào đang sinh sản nhanh chóng trong điều kiện này.
Scientists have already reproduced the experiment.
Các nhà khoa học đã tái lập thí nghiệm rồi.
They have been reproducing the same conditions all month.
Họ đã tái lập cùng một điều kiện suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The artist reproduced the painting perfectly.
Người họa sĩ đã sao chép bức tranh một cách hoàn hảo.
The organism was reproducing rapidly at that stage.
Sinh vật đó đang sinh sản nhanh chóng ở giai đoạn đó.
The team had reproduced the finding before it was published.
Nhóm nghiên cứu đã tái lập kết quả trước khi nó được công bố.
The bacteria had been reproducing quickly for hours before it was noticed.
Vi khuẩn đã sinh sản nhanh chóng suốt nhiều giờ trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
We will reproduce the results next semester.
Học kỳ sau chúng tôi sẽ tái lập các kết quả.
Next month the lab will be reproducing the trial.
Tháng sau phòng thí nghiệm sẽ đang tái lập thử nghiệm đó.
By next year the team will have reproduced the experiment several times.
Đến năm sau nhóm nghiên cứu sẽ đã tái lập thí nghiệm nhiều lần.
By 2030 they will have been reproducing that experiment for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã tái lập thí nghiệm đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reproduce / reproduces | Quá khứ đơn S + reproduced | Tương lai đơn S + will + reproduce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reproducing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reproducing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reproducing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reproduced | Quá khứ hoàn thành S + had + reproduced | Tương lai hoàn thành S + will have + reproduced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reproducing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reproducing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reproducing |
Luyện chia reproduce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reproduced), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (it) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
