GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reproduce

All Tenses of the Verb "reproduce"

Một động từ, mười hai thì. Xem reproduce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreproduce
V2 · QUÁ KHỨreproduced
V3 · PHÂN TỪreproduced
V-INGreproducing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reproduce · reproduced · will reproduce
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reproducing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reproduced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reproducing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật khoa học, quy trình lặp lại tự nhiên.
S + reproduce / reproduces
Khẳng định:This species reproduces twice a year.
Phủ định:It doesn't reproduce in cold water.
Nghi vấn:Do bacteria reproduce quickly?

Rabbits reproduce very fast.

Thỏ sinh sản rất nhanh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reproducing
Khẳng định:The lab is reproducing the results now.
Phủ định:They aren't reproducing that experiment this time.
Nghi vấn:Are you reproducing the original design?

The cells are reproducing rapidly under these conditions.

Các tế bào đang sinh sản nhanh chóng trong điều kiện này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reproduced
Khẳng định:The team has reproduced the study's findings.
Phủ định:They haven't reproduced the error yet.
Nghi vấn:Have you reproduced the same result?

Scientists have already reproduced the experiment.

Các nhà khoa học đã tái lập thí nghiệm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reproducing
Khẳng định:The lab has been reproducing the test for weeks.
Phủ định:We haven't been reproducing the results consistently.
Nghi vấn:How long have you been reproducing this experiment?

They have been reproducing the same conditions all month.

Họ đã tái lập cùng một điều kiện suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reproduced
Khẳng định:The team reproduced the results last month.
Phủ định:She didn't reproduce the effect in her lab.
Nghi vấn:Did they reproduce the study correctly?

The artist reproduced the painting perfectly.

Người họa sĩ đã sao chép bức tranh một cách hoàn hảo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reproducing
Khẳng định:They were reproducing the data when the power went out.
Phủ định:She wasn't reproducing the sound accurately.
Nghi vấn:Were you reproducing the original file?

The organism was reproducing rapidly at that stage.

Sinh vật đó đang sinh sản nhanh chóng ở giai đoạn đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reproduced
Khẳng định:The lab had reproduced the result before the review.
Phủ định:She hadn't reproduced the error before the meeting.
Nghi vấn:Had they reproduced the study by then?

The team had reproduced the finding before it was published.

Nhóm nghiên cứu đã tái lập kết quả trước khi nó được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reproducing
Khẳng định:The population had been reproducing steadily before the drought.
Phủ định:We hadn't been reproducing the test long before it failed.
Nghi vấn:Had you been reproducing the results consistently before the change?

The bacteria had been reproducing quickly for hours before it was noticed.

Vi khuẩn đã sinh sản nhanh chóng suốt nhiều giờ trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reproduce
Khẳng định:I will reproduce the chart for the report.
Phủ định:She won't reproduce the same mistake.
Nghi vấn:Will you reproduce the experiment again?

We will reproduce the results next semester.

Học kỳ sau chúng tôi sẽ tái lập các kết quả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reproducing
Khẳng định:This time next week I will be reproducing the study.
Phủ định:He won't be reproducing the test tomorrow.
Nghi vấn:Will you be reproducing the model soon?

Next month the lab will be reproducing the trial.

Tháng sau phòng thí nghiệm sẽ đang tái lập thử nghiệm đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reproduced
Khẳng định:By noon they will have reproduced the results.
Phủ định:She won't have reproduced the finding by then.
Nghi vấn:Will you have reproduced the study before the deadline?

By next year the team will have reproduced the experiment several times.

Đến năm sau nhóm nghiên cứu sẽ đã tái lập thí nghiệm nhiều lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reproducing
Khẳng định:By May they will have been reproducing this study for a year.
Phủ định:We won't have been reproducing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been reproducing the trial for a year by 2030?

By 2030 they will have been reproducing that experiment for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã tái lập thí nghiệm đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reproduce / reproduces
Quá khứ đơn
S + reproduced
Tương lai đơn
S + will + reproduce
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reproducing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reproducing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reproducing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reproduced
Quá khứ hoàn thành
S + had + reproduced
Tương lai hoàn thành
S + will have + reproduced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reproducing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reproducing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reproducing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reproduce qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have reproduce it already.I have reproduced it already.

Sau have/has phải dùng V3 (reproduced), không dùng nguyên mẫu.

It reproduce every spring.It reproduces every spring.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (it) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

I will reproduce it when I will get the data.I will reproduce it when I get the data.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#reproduce#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS