Chia động từ reprimand
All Tenses of the Verb "reprimand"
Một động từ, mười hai thì. Xem reprimand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reprimand · reprimanded · will reprimandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reprimandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reprimandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reprimandingThì hiện tại
The officer reprimands soldiers for breaking rules.
Viên chỉ huy khiển trách binh lính vì vi phạm quy định.
The HR department is reprimanding the employee today.
Bộ phận nhân sự đang khiển trách nhân viên đó hôm nay.
The principal has already reprimanded the students.
Hiệu trưởng đã khiển trách các học sinh đó rồi.
Management has been reprimanding the team since the audit.
Ban quản lý đã khiển trách nhóm đó kể từ đợt kiểm toán.
Thì quá khứ
The captain reprimanded the crew for the delay.
Thuyền trưởng đã khiển trách thủy thủ đoàn vì sự chậm trễ.
He was reprimanding the intern when the phone rang.
Anh ấy đang khiển trách thực tập sinh thì điện thoại reo.
The board had already reprimanded the manager before the vote.
Hội đồng đã khiển trách người quản lý trước khi bỏ phiếu.
The supervisor had been reprimanding the team for months before the change.
Người giám sát đã khiển trách nhóm đó suốt nhiều tháng trước khi có sự thay đổi.
Thì tương lai
The committee will reprimand him at the hearing.
Ủy ban sẽ khiển trách anh ta tại buổi điều trần.
At the hearing the judge will be reprimanding the lawyer.
Tại buổi điều trần, thẩm phán sẽ đang khiển trách luật sư.
By Monday the board will have reprimanded the entire department.
Đến thứ Hai, hội đồng sẽ đã khiển trách toàn bộ phòng ban.
By the audit the board will have been reprimanding the team for years.
Đến đợt kiểm toán, hội đồng sẽ đã khiển trách nhóm đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reprimand / reprimands | Quá khứ đơn S + reprimanded | Tương lai đơn S + will + reprimand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reprimanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reprimanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + reprimanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reprimanded | Quá khứ hoàn thành S + had + reprimanded | Tương lai hoàn thành S + will have + reprimanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reprimanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reprimanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reprimanding |
Luyện chia reprimand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reprimanded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn reprimanded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

