GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reprieve

All Tenses of the Verb "reprieve"

Một động từ, mười hai thì. Xem reprieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreprieve
V2 · QUÁ KHỨreprieved
V3 · PHÂN TỪreprieved
V-INGreprieving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reprieve · reprieved · will reprieve
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reprieving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reprieved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reprieving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả quyền hạn hoặc thủ tục ân xá mang tính thường xuyên.
S + reprieve / reprieves
Khẳng định:The governor reprieves condemned prisoners rarely.
Phủ định:The court doesn't reprieve cases without strong grounds.
Nghi vấn:Does the state reprieve inmates on appeal?

The board reprieves the factory from closure this year.

Hội đồng cho nhà máy được hoãn đóng cửa trong năm nay.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc ân xá hoặc hoãn thi hành đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + reprieving
Khẳng định:The governor is reprieving the prisoner this afternoon.
Phủ định:They aren't reprieving the sentence yet.
Nghi vấn:Is the council reprieving the struggling business?

The bank is reprieving the company's debt for now.

Ngân hàng đang tạm hoãn khoản nợ của công ty vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc ân xá vừa được thực hiện, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + reprieved
Khẳng định:The governor has reprieved the prisoner at the last minute.
Phủ định:They haven't reprieved the sentence.
Nghi vấn:Has the court reprieved his execution?

The bank has reprieved the loan repayment.

Ngân hàng đã tạm hoãn việc trả nợ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình ân xá hoặc hoãn kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + reprieving
Khẳng định:Officials have been reprieving old cases all week.
Phủ định:The council hasn't been reprieving new businesses lately.
Nghi vấn:How long have they been reprieving this factory?

The state has been reprieving death row inmates this year.

Bang này đã hoãn thi hành án tử hình cho các tử tù trong năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ân xá đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reprieved
Khẳng định:The governor reprieved the prisoner last night.
Phủ định:The court didn't reprieve his sentence.
Nghi vấn:Did the president reprieve the condemned man?

The bank reprieved the struggling farmers last year.

Ngân hàng đã tạm hoãn nợ cho các nông dân gặp khó khăn năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc ân xá hoặc hoãn đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reprieving
Khẳng định:The governor was reprieving the case when the news broke.
Phủ định:They weren't reprieving the sentence at that stage.
Nghi vấn:Was the council reprieving the business at the time?

The bank was reprieving the debt when the company recovered.

Ngân hàng đang tạm hoãn khoản nợ thì công ty phục hồi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ân xá đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + reprieved
Khẳng định:The governor had reprieved him before the protest started.
Phủ định:The court hadn't reprieved the sentence before the appeal closed.
Nghi vấn:Had the state reprieved the prisoner before the deadline?

The bank had reprieved the loan before the business collapsed.

Ngân hàng đã tạm hoãn khoản vay trước khi công ty phá sản.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình ân xá hoặc hoãn kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reprieving
Khẳng định:Officials had been reprieving the factory for months before it finally closed.
Phủ định:The council hadn't been reprieving businesses long before the policy changed.
Nghi vấn:Had the state been reprieving death row cases for years?

The bank had been reprieving the debt for a year before it was written off.

Ngân hàng đã tạm hoãn khoản nợ trong một năm trước khi nó bị xóa nợ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc ân xá trong tương lai.
S + will + reprieve
Khẳng định:The governor will reprieve the prisoner tomorrow.
Phủ định:The court won't reprieve his sentence again.
Nghi vấn:Will the state reprieve the condemned man?

The bank will reprieve the loan for another month.

Ngân hàng sẽ tạm hoãn khoản vay thêm một tháng nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ân xá sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reprieving
Khẳng định:This time next week the governor will be reprieving several cases.
Phủ định:The council won't be reprieving new applicants during the freeze.
Nghi vấn:Will the bank be reprieving the debt by then?

Officials will be reprieving the factory workers' jobs for now.

Các quan chức sẽ đang tạm hoãn việc sa thải công nhân nhà máy vào lúc đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ân xá sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reprieved
Khẳng định:By Monday the governor will have reprieved the sentence.
Phủ định:The court won't have reprieved the case by the deadline.
Nghi vấn:Will the state have reprieved the prisoner by then?

By next year the bank will have reprieved most of the affected loans.

Đến năm sau, ngân hàng sẽ đã tạm hoãn phần lớn các khoản vay bị ảnh hưởng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian ân xá hoặc hoãn liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reprieving
Khẳng định:By 2028 the state will have been reprieving this case for five years.
Phủ định:The bank won't have been reprieving the loan long by then.
Nghi vấn:Will the council have been reprieving the factory for a decade by 2030?

By next month officials will have been reprieving the workers' jobs for a year.

Đến tháng sau, các quan chức sẽ đã tạm hoãn việc sa thải công nhân được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reprieve / reprieves
Quá khứ đơn
S + reprieved
Tương lai đơn
S + will + reprieve
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reprieving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reprieving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reprieving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reprieved
Quá khứ hoàn thành
S + had + reprieved
Tương lai hoàn thành
S + will have + reprieved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reprieving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reprieving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reprieving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reprieve qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The governor reprieve him yesterday.→✓ The governor reprieved him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.

✗ She has reprieve the sentence.→✓ She has reprieved the sentence.

Sau have/has phải dùng V3 (reprieved), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ The bank reprieving the loan now.→✓ The bank is reprieving the loan now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reprieve#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS