Chia động từ repress
All Tenses of the Verb "repress"
Một động từ, mười hai thì. Xem repress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repress · repressed · will repressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repressingThì hiện tại
Many people repress painful memories from childhood.
Nhiều người kìm nén những ký ức đau buồn từ thời thơ ấu.
The regime is repressing all forms of free speech.
Chính quyền đang đàn áp mọi hình thức tự do ngôn luận.
The authorities have repressed the uprising violently.
Chính quyền đã đàn áp cuộc nổi dậy một cách dữ dội.
The regime has been repressing dissidents for decades.
Chính quyền đã đàn áp những người bất đồng chính kiến trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The government repressed the strike with harsh measures.
Chính phủ đã đàn áp cuộc đình công bằng những biện pháp gắt gao.
Soldiers were repressing the crowd when the news crew arrived.
Binh lính đang đàn áp đám đông khi đội phóng viên đến.
By then, the government had repressed every major protest.
Đến lúc đó, chính phủ đã đàn áp mọi cuộc biểu tình lớn.
The government had been repressing the press for months before the scandal broke.
Chính phủ đã đàn áp báo chí trong nhiều tháng trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
Without support, he will repress his grief instead of dealing with it.
Không có sự hỗ trợ, anh ấy sẽ kìm nén nỗi đau thay vì đối diện với nó.
Throughout the trial, the defendant will be repressing his anger.
Trong suốt phiên tòa, bị cáo sẽ đang kìm nén cơn giận của mình.
By 2030, the government will have repressed most independent media.
Đến năm 2030, chính phủ sẽ đã đàn áp phần lớn truyền thông độc lập.
By next year, authorities will have been repressing the union for a decade.
Đến năm sau, chính quyền sẽ đã đàn áp công đoàn này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repress / represss | Quá khứ đơn S + repressed | Tương lai đơn S + will + repress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + repressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repressed | Quá khứ hoàn thành S + had + repressed | Tương lai hoàn thành S + will have + repressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repressing |
Luyện chia repress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít cần thêm -es: represses.
Sau have/has phải dùng V3 (repressed).
Sau am/is/are/was/were cần V-ing (repressing).

