GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ represent

All Tenses of the Verb "represent"

V1representV2representedV3representedV-ingrepresenting

Một động từ, mười hai thì. Xem *represent* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

represent · represented · will represent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + representing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + represented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + representing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, trạng thái tượng trưng hoặc vai trò cố định lặp lại.
S + represent / represents
Khẳng định:This flag represents our nation.
Phủ định:He doesn't represent the company in this matter.
Nghi vấn:Does this symbol represent peace?

The lawyer represents her clients in court every week.

Luật sư đại diện cho khách hàng của mình tại tòa mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc nhiệm vụ tạm thời đang thực hiện.
S + am/is/are + representing
Khẳng định:She is representing her country at the Olympics this year.
Phủ định:He isn't representing anyone in that case.
Nghi vấn:Are you representing the firm at today's meeting?

Our team is representing the school at the national competition.

Đội của chúng tôi đang đại diện cho trường tại cuộc thi toàn quốc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + represented
Khẳng định:He has represented the country in three tournaments.
Phủ định:She hasn't represented the team this season.
Nghi vấn:Have you ever represented your school in a competition?

The ambassador has represented her country with great distinction.

Đại sứ đã đại diện cho đất nước mình với sự xuất sắc đáng khen.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + representing
Khẳng định:She has been representing the company for five years.
Phủ định:He hasn't been representing the clients properly lately.
Nghi vấn:How long have you been representing this organization?

They have been representing minority communities in local government for a decade.

Họ đã đại diện cho cộng đồng thiểu số trong chính quyền địa phương được một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + represented
Khẳng định:She represented her country at the summit last year.
Phủ định:He didn't represent the client well in that case.
Nghi vấn:Did you represent the team in the national competition?

The painting represented the struggles of everyday life in that era.

Bức tranh đã thể hiện những vất vả của cuộc sống thường ngày trong thời đại đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + representing
Khẳng định:She was representing her country when the scandal broke.
Phủ định:He wasn't representing the company at that conference.
Nghi vấn:Were you representing the school at the event when it happened?

They were representing the union during the negotiations.

Họ đang đại diện cho công đoàn trong các cuộc đàm phán.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + represented
Khẳng định:He had represented the team for years before retiring.
Phủ định:She hadn't represented anyone in court before that case.
Nghi vấn:Had he represented the country in an international forum before?

By the time she retired, she had represented the firm in over fifty cases.

Khi nghỉ hưu, cô ấy đã đại diện cho công ty trong hơn năm mươi vụ kiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + representing
Khẳng định:She had been representing the firm for a decade before she resigned.
Phủ định:He hadn't been representing the clients consistently before the complaint.
Nghi vấn:Had you been representing them all along without telling us?

They had been representing the workers for years when the union was dissolved.

Họ đã đại diện cho người lao động nhiều năm khi công đoàn bị giải tán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + represent
Khẳng định:I will represent our school at the tournament.
Phủ định:She won't represent the company at that event.
Nghi vấn:Will you represent us at the conference next month?

He will represent the region in the national assembly.

Anh ấy sẽ đại diện cho vùng này trong hội đồng quốc gia.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + representing
Khẳng định:She will be representing our country at the summit next week.
Phủ định:He won't be representing us at that particular session.
Nghi vấn:Will you be representing the team at the ceremony?

At this time tomorrow, she will be representing the firm at the international forum.

Vào giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang đại diện cho công ty tại diễn đàn quốc tế.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + represented
Khẳng định:By then he will have represented the firm for ten years.
Phủ định:She won't have represented enough clients to qualify by that deadline.
Nghi vấn:Will you have represented all departments by year's end?

By 2030 she will have represented the country at five Olympic Games.

Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã đại diện cho đất nước tại năm kỳ Thế vận hội.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + representing
Khẳng định:By 2030 she will have been representing the organization for fifteen years.
Phủ định:He won't have been representing them long enough to fully understand their needs.
Nghi vấn:Will you have been representing the company for a decade by your retirement?

By next year they will have been representing the community for twenty years.

Đến năm sau họ sẽ đã đại diện cho cộng đồng này được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + represent / represents
Quá khứ đơn
S + represented
Tương lai đơn
S + will + represent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + representing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + representing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + representing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + represented
Quá khứ hoàn thành
S + had + represented
Tương lai hoàn thành
S + will have + represented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + representing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + representing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + representing
6

Lỗi thường gặp

He didn't represented the client.He didn't represent the client.

Sau trợ động từ didn't → dùng V1 (represent), không thêm -ed.

This symbol is representing freedom.This symbol represents freedom.

Khi represent mang nghĩa trạng thái (tượng trưng cho), không dùng thì tiếp diễn — dùng hiện tại đơn.

I have represented him last year.I represented him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS