Chia động từ represent
All Tenses of the Verb "represent"
Một động từ, mười hai thì. Xem *represent* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
represent · represented · will representViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + representingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + representedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + representingThì hiện tại
The lawyer represents her clients in court every week.
Luật sư đại diện cho khách hàng của mình tại tòa mỗi tuần.
Our team is representing the school at the national competition.
Đội của chúng tôi đang đại diện cho trường tại cuộc thi toàn quốc.
The ambassador has represented her country with great distinction.
Đại sứ đã đại diện cho đất nước mình với sự xuất sắc đáng khen.
They have been representing minority communities in local government for a decade.
Họ đã đại diện cho cộng đồng thiểu số trong chính quyền địa phương được một thập kỷ.
Thì quá khứ
The painting represented the struggles of everyday life in that era.
Bức tranh đã thể hiện những vất vả của cuộc sống thường ngày trong thời đại đó.
They were representing the union during the negotiations.
Họ đang đại diện cho công đoàn trong các cuộc đàm phán.
By the time she retired, she had represented the firm in over fifty cases.
Khi nghỉ hưu, cô ấy đã đại diện cho công ty trong hơn năm mươi vụ kiện.
They had been representing the workers for years when the union was dissolved.
Họ đã đại diện cho người lao động nhiều năm khi công đoàn bị giải tán.
Thì tương lai
He will represent the region in the national assembly.
Anh ấy sẽ đại diện cho vùng này trong hội đồng quốc gia.
At this time tomorrow, she will be representing the firm at the international forum.
Vào giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang đại diện cho công ty tại diễn đàn quốc tế.
By 2030 she will have represented the country at five Olympic Games.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã đại diện cho đất nước tại năm kỳ Thế vận hội.
By next year they will have been representing the community for twenty years.
Đến năm sau họ sẽ đã đại diện cho cộng đồng này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + represent / represents | Quá khứ đơn S + represented | Tương lai đơn S + will + represent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + representing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + representing | Tương lai tiếp diễn S + will be + representing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + represented | Quá khứ hoàn thành S + had + represented | Tương lai hoàn thành S + will have + represented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + representing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + representing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + representing |
Lỗi thường gặp
Sau trợ động từ didn't → dùng V1 (represent), không thêm -ed.
Khi represent mang nghĩa trạng thái (tượng trưng cho), không dùng thì tiếp diễn — dùng hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
