Chia động từ repossess
All Tenses of the Verb "repossess"
Một động từ, mười hai thì. Xem repossess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repossess · repossessed · will repossessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repossessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repossessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repossessingThì hiện tại
The finance company repossesses vehicles after three missed payments.
Công ty tài chính thu hồi xe sau ba lần trễ hạn thanh toán.
The bank is repossessing the car right now.
Ngân hàng đang thu hồi chiếc xe ngay lúc này.
The bank has already repossessed the vehicle.
Ngân hàng đã thu hồi chiếc xe rồi.
Lenders have been repossessing vehicles since the recession began.
Các ngân hàng đã thu hồi xe từ khi suy thoái bắt đầu.
Thì quá khứ
The bank repossessed the family's car last month.
Ngân hàng đã thu hồi chiếc xe của gia đình đó tháng trước.
The bank was repossessing the vehicle when the buyer arrived.
Ngân hàng đang thu hồi chiếc xe thì người mua đến.
The bank had already repossessed the vehicle before the family could negotiate.
Ngân hàng đã thu hồi chiếc xe trước khi gia đình đó kịp thương lượng.
Banks had been repossessing vehicles for years before the law changed.
Các ngân hàng đã thu hồi xe suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The bank will repossess the car if payments stop.
Ngân hàng sẽ thu hồi chiếc xe nếu ngừng thanh toán.
By spring, the bank will be repossessing dozens of cars.
Đến mùa xuân, ngân hàng sẽ đang thu hồi hàng chục chiếc xe.
By next year, the bank will have repossessed hundreds of cars.
Đến năm sau, ngân hàng sẽ đã thu hồi hàng trăm chiếc xe.
By the anniversary of the recession, banks will have been repossessing cars for a decade.
Đến ngày kỷ niệm cuộc suy thoái, các ngân hàng sẽ đã thu hồi xe suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repossess / repossesses | Quá khứ đơn S + repossessed | Tương lai đơn S + will + repossess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repossessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repossessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + repossessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repossessed | Quá khứ hoàn thành S + had + repossessed | Tương lai hoàn thành S + will have + repossessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repossessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repossessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repossessing |
Luyện chia repossess qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bank) phải thêm -es cho động từ ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

