Chia động từ report
All Tenses of the Verb "report"
Một động từ, mười hai thì. Xem *report* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
report · reported · will reportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reportingThì hiện tại
The journalist reports on local news every day.
Nhà báo đưa tin thời sự địa phương mỗi ngày.
The team is reporting the results to management now.
Đội ngũ đang báo cáo kết quả cho ban quản lý ngay bây giờ.
They have reported record profits this quarter.
Họ đã báo cáo lợi nhuận kỷ lục trong quý này.
The team has been reporting bugs since the update.
Đội ngũ đã báo cáo lỗi từ khi có bản cập nhật.
Thì quá khứ
I reported the issue to customer support.
Tôi đã báo cáo sự cố cho bộ phận hỗ trợ khách hàng.
I was reporting the bug when the app crashed again.
Tôi đang báo cáo lỗi thì ứng dụng lại bị treo.
The witness had reported the accident before the ambulance came.
Người chứng kiến đã báo cáo vụ tai nạn trước khi xe cứu thương đến.
He had been reporting from the region for months before the ceasefire.
Anh ấy đã đưa tin từ khu vực đó nhiều tháng trước khi lệnh ngừng bắn diễn ra.
Thì tương lai
We will report back once the investigation is complete.
Chúng tôi sẽ báo cáo lại khi cuộc điều tra hoàn tất.
At 9am the analyst will be reporting the quarterly results.
9 giờ sáng nhà phân tích sẽ đang báo cáo kết quả quý.
By the time the meeting starts he will have reported all the findings.
Đến khi cuộc họp bắt đầu, anh ấy sẽ đã báo cáo hết mọi phát hiện.
By next spring he will have been reporting for that network for a decade.
Đến mùa xuân sau anh ấy sẽ đã đưa tin cho đài đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + report / reports | Quá khứ đơn S + reported | Tương lai đơn S + will + report |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reported | Quá khứ hoàn thành S + had + reported | Tương lai hoàn thành S + will have + reported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reporting |
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (reporting), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (he) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (reports).
