Chia động từ repoint
All Tenses of the Verb "repoint"
Một động từ, mười hai thì. Xem repoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repoint · repointed · will repointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repointingThì hiện tại
The company repoints historic buildings across the city.
Công ty trát lại vữa mạch cho các tòa nhà lịch sử trong thành phố.
The crew is repointing the old brickwork right now.
Đội thợ đang trát lại vữa mạch cho tường gạch cũ ngay lúc này.
The mason has repointed three walls this month.
Người thợ nề đã trát lại vữa mạch ba bức tường trong tháng này.
The team has been repointing the chimney for two days.
Đội thợ đã trát lại vữa mạch ống khói trong hai ngày.
Thì quá khứ
We repointed the wall before it started to crumble.
Chúng tôi đã trát lại vữa mạch tường trước khi nó bắt đầu vỡ vụn.
She was repointing the garden wall when it began to rain.
Cô ấy đang trát lại vữa mạch tường vườn thì trời bắt đầu mưa.
We had repointed half the facade by noon.
Chúng tôi đã trát lại vữa mạch xong nửa mặt tiền trước buổi trưa.
We had been repointing the chimney for three days before we finished.
Chúng tôi đã trát lại vữa mạch ống khói suốt ba ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will repoint the wall as soon as the weather improves.
Chúng tôi sẽ trát lại vữa mạch tường ngay khi thời tiết tốt hơn.
At ten tomorrow, the crew will be repointing the front wall.
Mười giờ sáng mai đội thợ sẽ đang trát lại vữa mạch tường trước.
By next month, we will have repointed five old buildings.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã trát lại vữa mạch năm tòa nhà cũ.
By 2030, he will have been repointing historic walls for twenty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã trát lại vữa mạch các bức tường lịch sử được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repoint / repoints | Quá khứ đơn S + repointed | Tương lai đơn S + will + repoint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + repointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repointed | Quá khứ hoàn thành S + had + repointed | Tương lai hoàn thành S + will have + repointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repointing |
Luyện chia repoint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (repointed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.
