Chia động từ reply
All Tenses of the Verb "reply"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reply* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reply · replied · will replyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + replyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + replyingThì hiện tại
I reply to customers as soon as possible.
Tôi trả lời khách hàng càng sớm càng tốt.
We are replying to all the applicants this week.
Chúng tôi đang phản hồi tất cả ứng viên trong tuần này.
They have replied to every question in the survey.
Họ đã trả lời mọi câu hỏi trong khảo sát.
He has been replying to fans on social media all day.
Anh ấy đã trả lời người hâm mộ trên mạng xã hội cả ngày.
Thì quá khứ
I replied to the email immediately.
Tôi đã trả lời email ngay lập tức.
She was replying to comments when the app crashed.
Cô ấy đang trả lời bình luận thì ứng dụng bị treo.
They had replied to the invitation before the party started.
Họ đã trả lời lời mời trước khi bữa tiệc bắt đầu.
He had been replying to fans for days before the tour ended.
Anh ấy đã trả lời người hâm mộ nhiều ngày trước khi chuyến lưu diễn kết thúc.
Thì tương lai
We will reply to your request within 24 hours.
Chúng tôi sẽ phản hồi yêu cầu của bạn trong vòng 24 giờ.
At 3pm she will be replying to interview questions.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang trả lời các câu hỏi phỏng vấn.
By the end of the day they will have replied to every ticket.
Đến cuối ngày họ sẽ đã trả lời mọi yêu cầu hỗ trợ.
By the end of the shift he will have been replying to calls for eight hours.
Đến cuối ca làm, anh ấy sẽ đã trả lời cuộc gọi được tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reply / replies | Quá khứ đơn S + replied | Tương lai đơn S + will + reply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + replying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + replying | Tương lai tiếp diễn S + will be + replying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + replied | Quá khứ hoàn thành S + had + replied | Tương lai hoàn thành S + will have + replied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + replying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + replying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + replying |
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (replying), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed (reply → replied).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
