Chia động từ replicate
All Tenses of the Verb "replicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *replicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
replicate · replicated · will replicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + replicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + replicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + replicatingThì hiện tại
The virus replicates rapidly inside the host.
Vi-rút nhân bản nhanh chóng bên trong vật chủ.
They are replicating the study in a new region.
Họ đang tái tạo nghiên cứu ở một khu vực mới.
We have replicated the database across three servers.
Chúng tôi đã sao chép cơ sở dữ liệu trên ba máy chủ.
They have been replicating the model since the project began.
Họ đã sao chép mô hình kể từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
We replicated the database yesterday.
Chúng tôi đã sao chép cơ sở dữ liệu vào hôm qua.
We were replicating the study when the funding ended.
Chúng tôi đang tái tạo nghiên cứu thì kinh phí hết.
The lab had replicated the trial before the audit.
Phòng thí nghiệm đã sao chép thử nghiệm trước khi kiểm toán.
She had been replicating the results for months before publication.
Cô ấy đã sao chép kết quả nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
I will replicate the database tomorrow.
Tôi sẽ sao chép cơ sở dữ liệu vào ngày mai.
At 10am the lab will be replicating the results.
10 giờ sáng phòng thí nghiệm sẽ đang sao chép kết quả.
By next year, we will have replicated the whole system.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã sao chép toàn bộ hệ thống.
By 2030, they will have been replicating the model for a decade.
Đến 2030, họ sẽ đã sao chép mô hình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + replicate / replicates | Quá khứ đơn S + replicated | Tương lai đơn S + will + replicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + replicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + replicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + replicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + replicated | Quá khứ hoàn thành S + had + replicated | Tương lai hoàn thành S + will have + replicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + replicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + replicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + replicating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (replicated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
