Chia động từ replaster
All Tenses of the Verb "replaster"
Một động từ, mười hai thì. Xem replaster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
replaster · replastered · will replasterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + replasteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + replasteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + replasteringThì hiện tại
The crew replasters damaged walls after every storm.
Đội thợ trát lại tường hư sau mỗi trận bão.
We are replastering the living room wall.
Chúng tôi đang trát lại tường phòng khách.
He has already replastered the cracked wall.
Anh ấy đã trát lại bức tường bị nứt rồi.
They have been replastering the school building since Monday.
Họ đã trát lại tòa nhà trường học từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He replastered the damaged wall last summer.
Anh ấy đã trát lại bức tường hư mùa hè trước.
She was replastering the kitchen wall when I arrived.
Cô ấy đang trát lại tường bếp khi tôi đến.
The crew had replastered the hall before it reopened.
Đội thợ đã trát lại sảnh trước khi nó mở cửa lại.
They had been replastering the school hall for a week before it closed.
Họ đã trát lại sảnh trường một tuần trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will replaster the hallway next month.
Chúng tôi sẽ trát lại hành lang vào tháng sau.
At 3pm she will be replastering the living room.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang trát lại phòng khách.
By next week he will have replastered ten walls.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trát lại mười bức tường.
By 2030 he will have been replastering old houses for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã trát lại nhà cũ 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + replaster / replasters | Quá khứ đơn S + replastered | Tương lai đơn S + will + replaster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + replastering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + replastering | Tương lai tiếp diễn S + will be + replastering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + replastered | Quá khứ hoàn thành S + had + replastered | Tương lai hoàn thành S + will have + replastered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + replastering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + replastering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + replastering |
Luyện chia replaster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (replastered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
