Chia động từ repine
All Tenses of the Verb "repine"
Một động từ, mười hai thì. Xem repine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, tâm trạng chung, không nhấn vào quá trình.
repine · repined · will repineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repiningThì hiện tại
Wise people rarely repine over misfortune; they adapt.
Người khôn ngoan hiếm khi than vãn về rủi ro; họ thích nghi.
They are repining over the decision they made last year.
Họ đang than vãn về quyết định mình đã đưa ra năm ngoái.
He has repined constantly since losing his position.
Anh ấy đã than vãn không ngừng kể từ khi mất chức vụ.
She has been repining over her mistakes since the meeting ended.
Cô ấy đã than vãn về những sai lầm của mình kể từ khi cuộc họp kết thúc.
Thì quá khứ
The old sailor repined for the sea he had left behind.
Người thủy thủ già than vãn nhớ biển cả mà ông đã rời xa.
He was repining silently while everyone else celebrated.
Anh ấy đang lặng lẽ than vãn trong khi mọi người khác đang ăn mừng.
He had repined for years before he finally changed his career.
Anh ấy đã than vãn suốt nhiều năm trước khi cuối cùng đổi nghề.
He had been repining over the failed deal for weeks before a new offer came.
Anh ấy đã than vãn về thương vụ thất bại suốt nhiều tuần trước khi có lời đề nghị mới.
Thì tương lai
If we lose the match, the fans will repine for weeks.
Nếu chúng ta thua trận, người hâm mộ sẽ than vãn suốt nhiều tuần.
If nothing changes, they will be repining about the outcome for a long time.
Nếu không có gì thay đổi, họ sẽ vẫn đang than vãn về kết quả này trong thời gian dài.
By the reunion, she will have repined about the past and made peace with it.
Đến buổi họp mặt, cô ấy sẽ đã than vãn xong về quá khứ và làm hòa với nó.
By next spring, she will have been repining over the mistake for two whole years.
Đến mùa xuân sau, cô ấy sẽ đã than vãn về sai lầm đó suốt trọn hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repine / repines | Quá khứ đơn S + repined | Tương lai đơn S + will + repine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repining | Tương lai tiếp diễn S + will be + repining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repined | Quá khứ hoàn thành S + had + repined | Tương lai hoàn thành S + will have + repined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repining |
Luyện chia repine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (repined), không dùng nguyên mẫu (repine).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (repined).
Dùng 'instead of' để nối hai vế đối lập, không dùng dấu phẩy nối trực tiếp.
