Chia động từ rephrase
All Tenses of the Verb "rephrase"
Một động từ, mười hai thì. Xem *rephrase* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
rephrase · rephrased · will rephraseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rephrasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rephrasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rephrasingThì hiện tại
She rephrases her instructions whenever students look confused.
Cô ấy diễn đạt lại hướng dẫn mỗi khi học sinh trông có vẻ bối rối.
We are rephrasing the contract clause right now.
Chúng tôi đang diễn đạt lại điều khoản hợp đồng ngay bây giờ.
He has already rephrased his answer.
Anh ấy đã diễn đạt lại câu trả lời của mình rồi.
They have been rephrasing the policy since morning.
Họ đã diễn đạt lại chính sách đó từ sáng.
Thì quá khứ
I rephrased my request yesterday.
Hôm qua tôi đã diễn đạt lại yêu cầu của mình.
She was rephrasing her essay when the deadline hit.
Cô ấy đang diễn đạt lại bài luận thì đến hạn nộp.
The editor had rephrased the sentence before it was printed.
Biên tập viên đã diễn đạt lại câu văn trước khi nó được in.
They had been rephrasing the contract for weeks before it was signed.
Họ đã diễn đạt lại hợp đồng đó nhiều tuần trước khi nó được ký.
Thì tương lai
We will rephrase the introduction next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ diễn đạt lại phần mở đầu.
At 9am I will be rephrasing the questions.
9 giờ sáng tôi sẽ đang diễn đạt lại các câu hỏi.
By next year he will have rephrased ten chapters.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã diễn đạt lại mười chương sách.
By 2030 they will have been rephrasing the manual for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã diễn đạt lại cuốn sổ tay đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rephrase / rephrases | Quá khứ đơn S + rephrased | Tương lai đơn S + will + rephrase |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rephrasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rephrasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rephrasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rephrased | Quá khứ hoàn thành S + had + rephrased | Tương lai hoàn thành S + will have + rephrased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rephrasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rephrasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rephrasing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rephrased), không dùng nguyên mẫu (rephrase).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
