GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reperfuse

All Tenses of the Verb "reperfuse"

Một động từ, mười hai thì. Xem reperfuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreperfuse
V2 · QUÁ KHỨreperfused
V3 · PHÂN TỪreperfused
V-INGreperfusing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình y khoa chuẩn, không nhấn vào quá trình.

reperfuse · reperfused · will reperfuse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reperfusing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reperfused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reperfusing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình y khoa chuẩn.
S + reperfuse / reperfuses
Khẳng định:The surgeon reperfuses the tissue after the blockage is cleared.
Phủ định:The team doesn't reperfuse damaged tissue too quickly.
Nghi vấn:Does the graft reperfuse the organ successfully?

Cardiologists reperfuse the heart muscle to restore blood flow.

Các bác sĩ tim mạch tái tưới máu cơ tim để phục hồi lưu lượng máu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reperfusing
Khẳng định:The team is reperfusing the heart muscle now.
Phủ định:They aren't reperfusing the tissue yet.
Nghi vấn:Is the surgeon reperfusing the organ?

The doctors are reperfusing the affected artery right now.

Các bác sĩ đang tái tưới máu động mạch bị ảnh hưởng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reperfused
Khẳng định:The team has reperfused the tissue successfully.
Phủ định:They haven't reperfused the organ yet.
Nghi vấn:Has the surgeon reperfused the heart muscle?

She has already reperfused the affected artery.

Cô ấy đã tái tưới máu động mạch bị ảnh hưởng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reperfusing
Khẳng định:The team has been reperfusing the tissue for twenty minutes.
Phủ định:They haven't been reperfusing continuously.
Nghi vấn:How long have you been reperfusing this organ?

They have been reperfusing the heart muscle since the blockage cleared.

Họ đã tái tưới máu cơ tim từ khi chỗ tắc nghẽn được thông.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reperfused
Khẳng định:The team reperfused the tissue during the operation.
Phủ định:They didn't reperfuse the organ in time.
Nghi vấn:Did the surgeon reperfuse the heart muscle?

He reperfused the artery to restore blood flow.

Anh ấy đã tái tưới máu động mạch để phục hồi lưu lượng máu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reperfusing
Khẳng định:The team was reperfusing the tissue when the monitor beeped.
Phủ định:They weren't reperfusing the organ at that moment.
Nghi vấn:Was the surgeon reperfusing the heart muscle then?

She was reperfusing the artery when the pressure stabilized.

Cô ấy đang tái tưới máu động mạch thì huyết áp ổn định lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reperfused
Khẳng định:The team had reperfused the tissue before the swelling began.
Phủ định:They hadn't reperfused the organ before the damage set in.
Nghi vấn:Had the surgeon reperfused the heart muscle by then?

They had already reperfused the artery before the scan.

Họ đã tái tưới máu động mạch trước khi chụp scan.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reperfusing
Khẳng định:The team had been reperfusing the tissue for an hour before it recovered.
Phủ định:They hadn't been reperfusing long when the graft failed.
Nghi vấn:Had the surgeon been reperfusing the organ for a while?

The doctors had been reperfusing the heart muscle for thirty minutes before the checkup.

Các bác sĩ đã tái tưới máu cơ tim được ba mươi phút trước lần kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reperfuse
Khẳng định:The team will reperfuse the tissue next.
Phủ định:They won't reperfuse the organ too quickly.
Nghi vấn:Will the surgeon reperfuse the heart muscle?

The doctors will reperfuse the artery immediately after the graft.

Các bác sĩ sẽ tái tưới máu động mạch ngay sau khi ghép.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reperfusing
Khẳng định:At noon the team will be reperfusing the tissue.
Phủ định:They won't be reperfusing the organ at that time.
Nghi vấn:Will the surgeon be reperfusing the heart muscle during the procedure?

This time tomorrow the doctors will be reperfusing the artery.

Giờ này ngày mai các bác sĩ sẽ đang tái tưới máu động mạch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reperfused
Khẳng định:By the end of surgery, they will have reperfused the entire tissue.
Phủ định:They won't have reperfused the organ by then.
Nghi vấn:Will you have reperfused the heart muscle before the scan?

By noon the team will have reperfused the whole artery.

Đến trưa cả đội sẽ đã tái tưới máu toàn bộ động mạch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reperfusing
Khẳng định:By the time the surgery ends, they will have been reperfusing for an hour.
Phủ định:They won't have been reperfusing long by then.
Nghi vấn:Will you have been reperfusing the tissue for an hour by noon?

By 3pm the team will have been reperfusing the organ for two hours.

Đến 3 giờ chiều, cả đội sẽ đã tái tưới máu cơ quan này được hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reperfuse / reperfuses
Quá khứ đơn
S + reperfused
Tương lai đơn
S + will + reperfuse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reperfusing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reperfusing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reperfusing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reperfused
Quá khứ hoàn thành
S + had + reperfused
Tương lai hoàn thành
S + will have + reperfused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reperfusing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reperfusing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reperfusing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reperfuse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The graft reperfuse the tissue.→✓ The graft reperfuses the tissue.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

✗ She has reperfuse the artery.→✓ She has reperfused the artery.

Sau have/has phải dùng V3 (reperfused), không dùng nguyên mẫu.

✗ He reperfuseing the tissue.→✓ He is reperfusing the tissue.

Bỏ e cuối trước khi thêm -ing: reperfuse → reperfusing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reperfuse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS