Chia động từ repent
All Tenses of the Verb "repent"
Một động từ, mười hai thì. Xem repent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repent · repented · will repentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repentingThì hiện tại
The preacher says everyone repents in their own way.
Vị mục sư nói rằng ai cũng sám hối theo cách riêng của mình.
He is repenting his harsh words to his friend.
Anh ấy đang hối hận vì những lời gay gắt với bạn mình.
The criminal has repented his crimes in prison.
Tên tội phạm đã sám hối những tội lỗi của mình trong tù.
He has been repenting his betrayal ever since that day.
Anh ấy đã ăn năn vì sự phản bội của mình kể từ ngày đó.
Thì quá khứ
The king repented his cruelty at the end of his life.
Nhà vua đã sám hối sự tàn ác của mình vào cuối đời.
He was repenting his anger while she listened quietly.
Anh ấy đang ăn năn vì cơn giận của mình trong khi cô lặng lẽ lắng nghe.
By the time he confessed, he had already repented his lies.
Đến khi thú nhận, anh ấy đã ăn năn vì những lời nói dối của mình.
The old man had been repenting his youth for decades before he passed away.
Ông lão đã ăn năn về tuổi trẻ của mình suốt hàng thập kỷ trước khi qua đời.
Thì tương lai
You will repent this decision in time.
Rồi bạn sẽ hối hận về quyết định này.
This time next month, he will be repenting his careless spending.
Giờ này tháng sau, anh ấy sẽ đang hối hận vì đã tiêu xài bừa bãi.
By next year, he will have repented his reckless youth.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã ăn năn về tuổi trẻ bồng bột của mình.
By 2030, he will have been repenting his betrayal for a decade.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã ăn năn về sự phản bội của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repent / repents | Quá khứ đơn S + repented | Tương lai đơn S + will + repent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + repenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repented | Quá khứ hoàn thành S + had + repented | Tương lai hoàn thành S + will have + repented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repenting |
Luyện chia repent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

