Chia động từ repel
All Tenses of the Verb "repel"
Một động từ, mười hai thì. Xem *repel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
repel · repelled · will repelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repellingThì hiện tại
Citronella oil repels insects naturally.
Tinh dầu sả chanh xua đuổi côn trùng một cách tự nhiên.
The magnet is repelling the other one on the table.
Nam châm này đang đẩy nam châm kia ra trên bàn.
The team has already repelled the cyberattack.
Đội đã đẩy lùi cuộc tấn công mạng rồi.
The city has been repelling floodwater for days.
Thành phố đã đẩy lùi nước lũ suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
The soldiers repelled the enemy at dawn.
Binh lính đã đẩy lùi quân địch vào lúc bình minh.
The wall was repelling the floodwater until it cracked.
Bức tường đã ngăn được nước lũ cho đến khi bị nứt.
The fortress had repelled every assault before it finally fell.
Pháo đài đã đẩy lùi mọi cuộc tấn công trước khi cuối cùng thất thủ.
The garrison had been repelling raids for weeks before the truce.
Đồn trú đã đẩy lùi các cuộc tập kích suốt nhiều tuần trước khi có lệnh ngừng bắn.
Thì tương lai
The updated fabric will repel stains better.
Vải mới sẽ chống bám bẩn tốt hơn.
By midnight the soldiers will be repelling a full-scale attack.
Đến nửa đêm binh lính sẽ đang đẩy lùi một cuộc tấn công toàn diện.
By next week the city will have repelled the outbreak.
Đến tuần sau thành phố sẽ đã đẩy lùi được đợt bùng phát dịch.
By the ceasefire the army will have been repelling raids for months.
Đến khi ngừng bắn quân đội sẽ đã đẩy lùi các cuộc tập kích suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repel / repels | Quá khứ đơn S + repelled | Tương lai đơn S + will + repel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + repelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repelled | Quá khứ hoàn thành S + had + repelled | Tương lai hoàn thành S + will have + repelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repelling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (repelled), không dùng nguyên mẫu (repel).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia thêm -s.
