Chia động từ repeat
All Tenses of the Verb "repeat"
Một động từ, mười hai thì. Xem *repeat* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
repeat · repeated · will repeatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repeatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repeatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repeatingThì hiện tại
I repeat each sentence aloud three times to remember it.
Tôi nhắc lại mỗi câu to ba lần để ghi nhớ.
The teacher is repeating the key points right now.
Giáo viên đang nhắc lại các điểm chính ngay lúc này.
He has already repeated the explanation twice.
Anh ấy đã giải thích lại hai lần rồi.
They have been repeating the same errors for weeks.
Họ đã mắc đi mắc lại cùng một lỗi trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
I repeated the answer until everyone understood.
Tôi đã nhắc lại câu trả lời cho đến khi mọi người hiểu.
She was repeating the drill when the bell rang.
Cô ấy đang luyện tập lại thì chuông reo.
The coach had repeated the tactic several times before the match.
Huấn luyện viên đã nhắc lại chiến thuật nhiều lần trước trận đấu.
They had been repeating the routine for weeks before the performance.
Họ đã tập đi tập lại tiết mục trong nhiều tuần trước buổi biểu diễn.
Thì tương lai
We will repeat the survey next year to compare results.
Chúng tôi sẽ lặp lại cuộc khảo sát vào năm sau để so sánh kết quả.
At 9am she will be repeating the demo for the new team members.
Lúc 9 giờ sáng cô ấy sẽ đang trình diễn lại cho các thành viên mới.
By next month he will have repeated the training for every department.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã lặp lại buổi đào tạo cho mọi phòng ban.
By 2030 the school will have been repeating this teaching method for a decade.
Đến năm 2030 trường sẽ đã áp dụng phương pháp giảng dạy này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repeat / repeats | Quá khứ đơn S + repeated | Tương lai đơn S + will + repeat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repeating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repeating | Tương lai tiếp diễn S + will be + repeating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repeated | Quá khứ hoàn thành S + had + repeated | Tương lai hoàn thành S + will have + repeated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repeating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repeating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repeating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu từ quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
Sau trợ động từ didn't, động từ luôn ở dạng nguyên thể (V1), không thêm -ed.
