Chia động từ repeal
All Tenses of the Verb "repeal"
Một động từ, mười hai thì. Xem repeal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repeal · repealed · will repealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repealingThì hiện tại
The assembly repeals unpopular regulations every session.
Hội đồng bãi bỏ các quy định không được ủng hộ mỗi kỳ họp.
The council is repealing the curfew starting tonight.
Hội đồng đang bãi bỏ lệnh giới nghiêm bắt đầu từ tối nay.
Several states have already repealed the outdated rule.
Nhiều bang đã bãi bỏ quy định lỗi thời này.
Officials have been repealing outdated statutes since the reform began.
Các quan chức đã bãi bỏ các quy định lỗi thời kể từ khi cải cách bắt đầu.
Thì quá khứ
The assembly repealed the outdated statute in March.
Hội đồng đã bãi bỏ đạo luật lỗi thời vào tháng Ba.
Lawmakers were repealing the ban when the protest broke out.
Các nhà lập pháp đang bãi bỏ lệnh cấm thì cuộc biểu tình nổ ra.
The assembly had already repealed the rule before the summit began.
Hội đồng đã bãi bỏ quy định trước khi hội nghị bắt đầu.
The council had been repealing old ordinances for months before the audit.
Hội đồng đã bãi bỏ các pháp lệnh cũ suốt nhiều tháng trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
The council will repeal the curfew after the review.
Hội đồng sẽ bãi bỏ lệnh giới nghiêm sau khi xem xét lại.
This time next month, lawmakers will be repealing the outdated code.
Tháng sau vào giờ này, các nhà lập pháp sẽ đang bãi bỏ bộ luật lỗi thời.
By spring, the council will have repealed every outdated rule.
Đến mùa xuân, hội đồng sẽ đã bãi bỏ mọi quy định lỗi thời.
By next decade, the assembly will have been repealing outdated codes for twenty years.
Đến thập kỷ tới, hội đồng sẽ đã bãi bỏ các bộ luật lỗi thời suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repeal / repeals | Quá khứ đơn S + repealed | Tương lai đơn S + will + repeal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + repealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repealed | Quá khứ hoàn thành S + had + repealed | Tương lai hoàn thành S + will have + repealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repealing |
Luyện chia repeal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the government) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) phải đi với 'were', không dùng 'was'.
Sau have/has phải dùng V3 (repealed), không dùng nguyên mẫu.

