Chia động từ repay
All Tenses of the Verb "repay"
Một động từ, mười hai thì. Xem repay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repay · repaid · will repayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repayingThì hiện tại
The company repays its investors every quarter.
Công ty trả lại tiền cho các nhà đầu tư mỗi quý.
We are repaying the favor by helping them move.
Chúng tôi đang đền đáp ơn nghĩa bằng cách giúp họ chuyển nhà.
They have repaid every cent they owed.
Họ đã trả lại toàn bộ số tiền còn nợ.
They have been repaying their kindness ever since.
Họ đã đền đáp ơn nghĩa đó kể từ đó đến nay.
Thì quá khứ
The company repaid its investors in full last year.
Công ty đã trả lại đầy đủ cho các nhà đầu tư vào năm ngoái.
We were repaying the favor when they moved away.
Chúng tôi đang đền đáp ơn nghĩa thì họ chuyển đi.
By 2020, the company had repaid all its debts.
Đến năm 2020, công ty đã trả hết mọi khoản nợ.
They had been repaying the favor for months before the friendship ended.
Họ đã đền đáp ơn nghĩa đó suốt nhiều tháng trước khi tình bạn kết thúc.
Thì tương lai
The company will repay its investors by December.
Công ty sẽ trả lại tiền cho các nhà đầu tư trước tháng Mười Hai.
By spring, they will be repaying the final part of the loan.
Đến mùa xuân, họ sẽ đang trả khoản cuối cùng của khoản vay.
By 2030, the company will have repaid all its debts.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã trả hết mọi khoản nợ.
By next year, they will have been repaying the loan for a decade.
Đến năm sau, họ sẽ đã trả khoản vay đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repay / repays | Quá khứ đơn S + repaid | Tương lai đơn S + will + repay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + repaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repaid | Quá khứ hoàn thành S + had + repaid | Tương lai hoàn thành S + will have + repaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repaying |
Luyện chia repay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của repay là 'repaid', không phải 'repayed', đây là động từ bất quy tắc.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm 's': 'repays'.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

