Chia động từ repair
All Tenses of the Verb "repair"
Một động từ, mười hai thì. Xem repair biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
repair · repaired · will repairViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + repairingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + repairedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + repairingThì hiện tại
The shop repairs washing machines every day.
Cửa hàng sửa máy giặt mỗi ngày.
They are repairing the bridge this month.
Họ đang sửa cây cầu trong tháng này.
He has already repaired the broken window.
Anh ấy đã sửa xong cửa sổ vỡ rồi.
They have been repairing the road since Monday.
Họ đã sửa con đường từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I repaired my laptop last night.
Tối qua tôi đã sửa laptop của mình.
She was repairing the door when I arrived.
Cô ấy đang sửa cánh cửa khi tôi đến.
The technician had repaired the printer before the meeting.
Kỹ thuật viên đã sửa xong máy in trước cuộc họp.
They had been repairing the road for weeks before it opened.
Họ đã sửa con đường suốt nhiều tuần trước khi nó thông xe.
Thì tương lai
We will repair the car this afternoon.
Chiều nay chúng tôi sẽ sửa xe.
At noon she will be repairing the washing machine.
Vào buổi trưa, cô ấy sẽ đang sửa máy giặt.
By next week he will have repaired the whole fence.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã sửa xong cả hàng rào.
By 2030 they will have been repairing that bridge for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã sửa cây cầu đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + repair / repairs | Quá khứ đơn S + repaired | Tương lai đơn S + will + repair |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + repairing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + repairing | Tương lai tiếp diễn S + will be + repairing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + repaired | Quá khứ hoàn thành S + had + repaired | Tương lai hoàn thành S + will have + repaired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + repairing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + repairing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + repairing |
Luyện chia repair qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (repaired), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
