GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ repair

All Tenses of the Verb "repair"

Một động từ, mười hai thì. Xem repair biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrepair
V2 · QUÁ KHỨrepaired
V3 · PHÂN TỪrepaired
V-INGrepairing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

repair · repaired · will repair
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + repairing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + repaired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + repairing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, công việc, sự thật thường xuyên.
S + repair / repairs
Khẳng định:He repairs cars for a living.
Phủ định:She doesn't repair her own bike.
Nghi vấn:Do they repair broken phones here?

The shop repairs washing machines every day.

Cửa hàng sửa máy giặt mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + repairing
Khẳng định:He is repairing the roof right now.
Phủ định:She isn't repairing the car today.
Nghi vấn:Are you repairing the fence this weekend?

They are repairing the bridge this month.

Họ đang sửa cây cầu trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + repaired
Khẳng định:She has repaired the engine already.
Phủ định:They haven't repaired the leak yet.
Nghi vấn:Have you repaired the printer?

He has already repaired the broken window.

Anh ấy đã sửa xong cửa sổ vỡ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + repairing
Khẳng định:She has been repairing the roof all week.
Phủ định:I haven't been repairing much lately.
Nghi vấn:How long have you been repairing that car?

They have been repairing the road since Monday.

Họ đã sửa con đường từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + repaired
Khẳng định:We repaired the fence last weekend.
Phủ định:She didn't repair the phone herself.
Nghi vấn:Did you repair the bike yesterday?

I repaired my laptop last night.

Tối qua tôi đã sửa laptop của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + repairing
Khẳng định:I was repairing the car when it started raining.
Phủ định:They weren't repairing the roof at that time.
Nghi vấn:Were you repairing the sink this morning?

She was repairing the door when I arrived.

Cô ấy đang sửa cánh cửa khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + repaired
Khẳng định:He had repaired the engine before the trip.
Phủ định:She hadn't repaired the leak before it flooded.
Nghi vấn:Had they repaired the machine by then?

The technician had repaired the printer before the meeting.

Kỹ thuật viên đã sửa xong máy in trước cuộc họp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + repairing
Khẳng định:She had been repairing the roof for days before it finally held.
Phủ định:We hadn't been repairing it long before it broke again.
Nghi vấn:Had you been repairing the car regularly before it failed?

They had been repairing the road for weeks before it opened.

Họ đã sửa con đường suốt nhiều tuần trước khi nó thông xe.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + repair
Khẳng định:I will repair the fence tomorrow.
Phủ định:She won't repair it herself.
Nghi vấn:Will you repair the roof this weekend?

We will repair the car this afternoon.

Chiều nay chúng tôi sẽ sửa xe.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + repairing
Khẳng định:This time tomorrow I will be repairing the engine.
Phủ định:He won't be repairing the roof next week.
Nghi vấn:Will you be repairing the sink later?

At noon she will be repairing the washing machine.

Vào buổi trưa, cô ấy sẽ đang sửa máy giặt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + repaired
Khẳng định:By noon they will have repaired the car.
Phủ định:She won't have repaired it by then.
Nghi vấn:Will you have repaired the roof before winter?

By next week he will have repaired the whole fence.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã sửa xong cả hàng rào.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + repairing
Khẳng định:By May she will have been repairing that car for a year.
Phủ định:We won't have been repairing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been repairing the road for a year by 2030?

By 2030 they will have been repairing that bridge for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã sửa cây cầu đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + repair / repairs
Quá khứ đơn
S + repaired
Tương lai đơn
S + will + repair
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + repairing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + repairing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + repairing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + repaired
Quá khứ hoàn thành
S + had + repaired
Tương lai hoàn thành
S + will have + repaired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + repairing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + repairing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + repairing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia repair qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have repair it already.I have repaired it already.

Sau have/has phải dùng V3 (repaired), không dùng nguyên mẫu.

She repair the car every week.She repairs the car every week.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

I will repair it when I will have time.I will repair it when I have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#repair#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS