Chia động từ reorient
All Tenses of the Verb "reorient"
Một động từ, mười hai thì. Xem reorient biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reorient · reoriented · will reorientViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reorientingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reorientedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reorientingThì hiện tại
The company reorients its focus whenever the market shifts.
Công ty định hướng lại trọng tâm mỗi khi thị trường thay đổi.
We are reorienting our strategy toward mobile users.
Chúng tôi đang định hướng lại chiến lược sang người dùng di động.
The school has already reoriented its curriculum.
Trường học đã định hướng lại chương trình học rồi.
They have been reorienting their business model for years.
Họ đã liên tục định hướng lại mô hình kinh doanh trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The company reoriented its priorities after the crisis.
Công ty đã định hướng lại ưu tiên sau cuộc khủng hoảng.
She was reorienting the display when the screen froze.
Cô ấy đang định hướng lại màn hình thì nó bị treo.
The team had reoriented its goals before the new CEO joined.
Nhóm đã định hướng lại mục tiêu trước khi CEO mới gia nhập.
They had been reorienting the business for a year before profits rose.
Họ đã liên tục định hướng lại doanh nghiệp trong một năm trước khi lợi nhuận tăng.
Thì tương lai
The company will reorient its focus after the review.
Công ty sẽ định hướng lại trọng tâm sau buổi đánh giá.
At 10am we will be reorienting the new hires.
10 giờ sáng chúng tôi sẽ đang định hướng lại cho nhân viên mới.
By next year the company will have reoriented its entire brand.
Đến năm sau công ty sẽ đã định hướng lại toàn bộ thương hiệu.
By 2027 they will have been reorienting their business for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã liên tục định hướng lại doanh nghiệp trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reorient / reorients | Quá khứ đơn S + reoriented | Tương lai đơn S + will + reorient |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reorienting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reorienting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reorienting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reoriented | Quá khứ hoàn thành S + had + reoriented | Tương lai hoàn thành S + will have + reoriented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reorienting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reorienting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reorienting |
Luyện chia reorient qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reoriented), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
