Chia động từ reorganize
All Tenses of the Verb "reorganize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reorganize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reorganize · reorganized · will reorganizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reorganizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reorganizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reorganizingThì hiện tại
She reorganizes her files at the end of each month.
Cô ấy sắp xếp lại tệp của mình vào cuối mỗi tháng.
The team is reorganizing the workflow this month.
Nhóm đang sắp xếp lại quy trình làm việc trong tháng này.
We have reorganized the entire database.
Chúng tôi đã sắp xếp lại toàn bộ cơ sở dữ liệu.
They have been reorganizing the company since the merger.
Họ đã tái cơ cấu công ty kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
We reorganized the kitchen last weekend.
Chúng tôi đã sắp xếp lại nhà bếp vào cuối tuần trước.
We were reorganizing the office when the power went out.
Chúng tôi đang sắp xếp lại văn phòng thì mất điện.
The company had reorganized its structure before the merger.
Công ty đã tái cơ cấu trước khi sáp nhập.
She had been reorganizing the records for days before the audit began.
Cô ấy đã sắp xếp lại hồ sơ nhiều ngày trước khi kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
I will reorganize my schedule tomorrow.
Tôi sẽ sắp xếp lại lịch trình vào ngày mai.
At noon the team will be reorganizing the inventory.
12 giờ trưa nhóm sẽ đang sắp xếp lại hàng tồn kho.
By next year, we will have reorganized the whole department.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã tái cơ cấu toàn bộ phòng ban.
By 2030, they will have been reorganizing the system for a decade.
Đến 2030, họ sẽ đã tái cơ cấu hệ thống suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reorganize / reorganizes | Quá khứ đơn S + reorganized | Tương lai đơn S + will + reorganize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reorganizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reorganizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reorganizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reorganized | Quá khứ hoàn thành S + had + reorganized | Tương lai hoàn thành S + will have + reorganized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reorganizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reorganizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reorganizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reorganized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
