Chia động từ rent
All Tenses of the Verb "rent"
Một động từ, mười hai thì. Xem *rent* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
rent · rented · will rentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rentingThì hiện tại
She rents a studio near the university.
Cô ấy thuê một căn hộ studio gần trường đại học.
He is renting a bike to explore the city.
Anh ấy đang thuê một chiếc xe đạp để khám phá thành phố.
They have rented a van for the move.
Họ đã thuê một chiếc xe tải để chuyển nhà.
They have been renting equipment for the whole project.
Họ đã thuê thiết bị trong suốt dự án.
Thì quá khứ
I rented a room near the office last year.
Năm ngoái tôi đã thuê một phòng gần văn phòng.
We were renting a scooter when the rain started.
Chúng tôi đang thuê một chiếc xe máy thì trời bắt đầu mưa.
We had rented the venue before we finalized the guest list.
Chúng tôi đã thuê địa điểm trước khi chốt danh sách khách mời.
He had been renting a garage for months before he built his own.
Anh ấy đã thuê một gara trong nhiều tháng trước khi tự xây một cái.
Thì tương lai
We will rent a boat for the afternoon.
Chúng tôi sẽ thuê một chiếc thuyền vào buổi chiều.
By next year they will be renting a larger warehouse.
Đến năm sau họ sẽ đang thuê một kho hàng lớn hơn.
By the time you visit, we will have rented a bigger house.
Đến khi bạn ghé thăm, chúng tôi sẽ đã thuê được một căn nhà lớn hơn.
By next spring she will have been renting the studio for a decade.
Đến mùa xuân sau cô ấy sẽ đã thuê căn studio đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rent / rents | Quá khứ đơn S + rented | Tương lai đơn S + will + rent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + renting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + renting | Tương lai tiếp diễn S + will be + renting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rented | Quá khứ hoàn thành S + had + rented | Tương lai hoàn thành S + will have + rented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + renting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + renting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + renting |
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (renting), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (he) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (rents).
