Chia động từ renovate
All Tenses of the Verb "renovate"
Một động từ, mười hai thì. Xem renovate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
renovate · renovated · will renovateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + renovatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + renovatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + renovatingThì hiện tại
The council renovates public parks every spring.
Hội đồng thành phố cải tạo công viên công cộng mỗi mùa xuân.
The owners are renovating the entire apartment right now.
Chủ nhà đang cải tạo toàn bộ căn hộ ngay lúc này.
The team has renovated three schools this year.
Đội thi công đã cải tạo ba trường học trong năm nay.
We have been renovating the old factory since January.
Chúng tôi đã cải tạo nhà máy cũ từ tháng Một.
Thì quá khứ
The family renovated their farmhouse in 2019.
Gia đình đã cải tạo trang trại của họ vào năm 2019.
The workers were renovating the bridge when we passed by.
Công nhân đang cải tạo cây cầu khi chúng tôi đi ngang qua.
By the time we visited, they had already renovated the museum.
Khi chúng tôi đến thăm, họ đã cải tạo xong bảo tàng rồi.
She had been renovating the villa for six months before she ran out of money.
Cô ấy đã cải tạo biệt thự trong sáu tháng trước khi hết tiền.
Thì tương lai
The city will renovate the stadium before the tournament.
Thành phố sẽ cải tạo sân vận động trước giải đấu.
By next month the crew will be renovating the top floor.
Đến tháng sau đội thi công sẽ đang cải tạo tầng trên cùng.
By 2027 the company will have renovated every branch.
Đến năm 2027 công ty sẽ đã cải tạo xong mọi chi nhánh.
By next spring they will have been renovating the old church for three years.
Đến mùa xuân tới họ sẽ đã cải tạo nhà thờ cũ được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + renovate / renovates | Quá khứ đơn S + renovated | Tương lai đơn S + will + renovate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + renovating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + renovating | Tương lai tiếp diễn S + will be + renovating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + renovated | Quá khứ hoàn thành S + had + renovated | Tương lai hoàn thành S + will have + renovated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + renovating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + renovating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + renovating |
Luyện chia renovate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

