Chia động từ renounce
All Tenses of the Verb "renounce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *renounce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
renounce · renounced · will renounceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + renouncingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + renouncedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + renouncingThì hiện tại
The activist renounces violence in every speech.
Nhà hoạt động từ bỏ bạo lực trong mọi bài phát biểu.
The politician is renouncing his former party.
Chính trị gia đang từ bỏ đảng cũ của mình.
The king has renounced the crown.
Nhà vua đã từ bỏ ngai vàng.
The monk has been renouncing material wealth since he took his vows.
Nhà sư đã từ bỏ của cải vật chất từ khi phát nguyện.
Thì quá khứ
The activist renounced violence at the rally.
Nhà hoạt động đã từ bỏ bạo lực tại cuộc mít tinh.
The prince was renouncing his inheritance when the crowd gathered.
Hoàng tử đang từ bỏ quyền thừa kế thì đám đông tụ tập.
The king had already renounced his power before the revolution.
Nhà vua đã từ bỏ quyền lực trước khi cuộc cách mạng nổ ra.
The king had been renouncing his privileges for a decade before he abdicated.
Nhà vua đã từ bỏ các đặc quyền suốt một thập kỷ trước khi thoái vị.
Thì tương lai
The prince will renounce his title next year.
Hoàng tử sẽ từ bỏ tước hiệu vào năm sau.
By noon, the duke will be renouncing his claim publicly.
Đến trưa, công tước sẽ đang từ bỏ quyền thừa kế trước công chúng.
By the ceremony's end, the king will have renounced the crown.
Đến cuối buổi lễ, nhà vua sẽ đã từ bỏ ngai vàng.
By next year, the monk will have been renouncing worldly goods for a decade.
Đến năm sau, nhà sư sẽ đã từ bỏ của cải trần tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + renounce / renounces | Quá khứ đơn S + renounced | Tương lai đơn S + will + renounce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + renouncing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + renouncing | Tương lai tiếp diễn S + will be + renouncing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + renounced | Quá khứ hoàn thành S + had + renounced | Tương lai hoàn thành S + will have + renounced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + renouncing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + renouncing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + renouncing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
