Chia động từ renew
All Tenses of the Verb "renew"
Một động từ, mười hai thì. Xem renew biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
renew · renewed · will renewViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + renewingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + renewedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + renewingThì hiện tại
The company renews its licenses every January.
Công ty gia hạn giấy phép vào mỗi tháng Giêng.
We are renewing our vows this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi đang làm lễ tái hôn.
He has already renewed the insurance policy.
Anh ấy đã gia hạn hợp đồng bảo hiểm rồi.
They have been renewing the lease for a decade.
Họ đã gia hạn hợp đồng thuê suốt cả thập kỷ.
Thì quá khứ
I renewed my driver's license last week.
Tuần trước tôi đã gia hạn bằng lái xe.
She was renewing the lease when the landlord called.
Cô ấy đang gia hạn hợp đồng thuê khi chủ nhà gọi đến.
The office had renewed the agreement before the meeting started.
Văn phòng đã gia hạn hợp đồng trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been renewing the lease for years before they moved out.
Họ đã gia hạn hợp đồng thuê suốt nhiều năm trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
We will renew the lease next year.
Năm sau chúng tôi sẽ gia hạn hợp đồng thuê.
Next month she will be renewing her work permit.
Tháng sau cô ấy sẽ đang gia hạn giấy phép lao động.
By next year he will have renewed the agreement twice.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã gia hạn hợp đồng hai lần.
By 2030 they will have been renewing that contract for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã gia hạn hợp đồng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + renew / renews | Quá khứ đơn S + renewed | Tương lai đơn S + will + renew |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + renewing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + renewing | Tương lai tiếp diễn S + will be + renewing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + renewed | Quá khứ hoàn thành S + had + renewed | Tương lai hoàn thành S + will have + renewed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + renewing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + renewing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + renewing |
Luyện chia renew qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (renewed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
