GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ renew

All Tenses of the Verb "renew"

Một động từ, mười hai thì. Xem renew biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrenew
V2 · QUÁ KHỨrenewed
V3 · PHÂN TỪrenewed
V-INGrenewing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

renew · renewed · will renew
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + renewing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + renewed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + renewing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình lặp lại định kỳ.
S + renew / renews
Khẳng định:She renews her passport every ten years.
Phủ định:He doesn't renew his gym membership each year.
Nghi vấn:Do they renew the contract annually?

The company renews its licenses every January.

Công ty gia hạn giấy phép vào mỗi tháng Giêng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + renewing
Khẳng định:He is renewing his visa this week.
Phủ định:She isn't renewing the subscription right now.
Nghi vấn:Are you renewing your lease?

We are renewing our vows this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi đang làm lễ tái hôn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + renewed
Khẳng định:She has renewed her license already.
Phủ định:They haven't renewed the agreement yet.
Nghi vấn:Have you renewed your membership?

He has already renewed the insurance policy.

Anh ấy đã gia hạn hợp đồng bảo hiểm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + renewing
Khẳng định:She has been renewing the contract every year since 2018.
Phủ định:I haven't been renewing it on time lately.
Nghi vấn:How long have you been renewing this subscription?

They have been renewing the lease for a decade.

Họ đã gia hạn hợp đồng thuê suốt cả thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + renewed
Khẳng định:We renewed our passports last month.
Phủ định:She didn't renew the domain in time.
Nghi vấn:Did you renew your subscription yesterday?

I renewed my driver's license last week.

Tuần trước tôi đã gia hạn bằng lái xe.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + renewing
Khẳng định:I was renewing my visa when the office closed.
Phủ định:They weren't renewing the contract at that time.
Nghi vấn:Were you renewing your membership then?

She was renewing the lease when the landlord called.

Cô ấy đang gia hạn hợp đồng thuê khi chủ nhà gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + renewed
Khẳng định:He had renewed his license before it expired.
Phủ định:She hadn't renewed the policy before the deadline.
Nghi vấn:Had they renewed the contract by then?

The office had renewed the agreement before the meeting started.

Văn phòng đã gia hạn hợp đồng trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + renewing
Khẳng định:She had been renewing the contract yearly before the company closed.
Phủ định:We hadn't been renewing it long before the rules changed.
Nghi vấn:Had you been renewing the license regularly?

They had been renewing the lease for years before they moved out.

Họ đã gia hạn hợp đồng thuê suốt nhiều năm trước khi chuyển đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + renew
Khẳng định:I will renew my membership next month.
Phủ định:She won't renew the contract this time.
Nghi vấn:Will you renew your passport soon?

We will renew the lease next year.

Năm sau chúng tôi sẽ gia hạn hợp đồng thuê.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + renewing
Khẳng định:This time tomorrow I will be renewing my visa.
Phủ định:He won't be renewing his license next week.
Nghi vấn:Will you be renewing the policy soon?

Next month she will be renewing her work permit.

Tháng sau cô ấy sẽ đang gia hạn giấy phép lao động.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + renewed
Khẳng định:By noon they will have renewed the contract.
Phủ định:She won't have renewed her license by then.
Nghi vấn:Will you have renewed the subscription before Friday?

By next year he will have renewed the agreement twice.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã gia hạn hợp đồng hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + renewing
Khẳng định:By May she will have been renewing this policy for a decade.
Phủ định:We won't have been renewing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been renewing the lease for ten years by 2030?

By 2030 they will have been renewing that contract for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã gia hạn hợp đồng đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + renew / renews
Quá khứ đơn
S + renewed
Tương lai đơn
S + will + renew
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + renewing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + renewing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + renewing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + renewed
Quá khứ hoàn thành
S + had + renewed
Tương lai hoàn thành
S + will have + renewed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + renewing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + renewing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + renewing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia renew qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have renew it already.I have renewed it already.

Sau have/has phải dùng V3 (renewed), không dùng nguyên mẫu.

She renew her passport every year.She renews her passport every year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

I will renew it when I will get the notice.I will renew it when I get the notice.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#renew#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS