GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rend

All Tenses of the Verb "rend"

Một động từ, mười hai thì. Xem rend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrend
V2 · QUÁ KHỨrent
V3 · PHÂN TỪrent
V-INGrending
Bất quy tắc: Bất quy tắc: rend → rent → rent.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rend · rent · will rend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rent
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rend / rends
Khẳng định:Grief rends her heart every anniversary.
Phủ định:The conflict doesn't rend the nation as it once did.
Nghi vấn:Does the news ever rend your heart like that?

The scandal rends the party into two bitter factions.

Vụ bê bối xé toạc đảng thành hai phe cay đắng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rending
Khẳng định:The storm is rending the old sails apart.
Phủ định:The crisis isn't rending the alliance yet.
Nghi vấn:Is the war rending the region further?

The scandal is rending the party right now.

Vụ bê bối đang xé toạc đảng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rent
Khẳng định:The dispute has rent the once-close family apart.
Phủ định:The disagreement hasn't rent the group yet.
Nghi vấn:Has the scandal rent the coalition apart?

Years of conflict have rent the country in two.

Nhiều năm xung đột đã xé nát đất nước làm hai.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rending
Khẳng định:The dispute has been rending the community for years.
Phủ định:The crisis hasn't been rending the alliance as badly lately.
Nghi vấn:How long has this conflict been rending the region?

The debate has been rending the committee since spring.

Cuộc tranh luận đã chia rẽ ủy ban từ mùa xuân đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rent
Khẳng định:The explosion rent the sky with a deafening flash.
Phủ định:The scandal didn't rend the party as feared.
Nghi vấn:Did the storm rend the old oak in two?

A bolt of lightning rent the ancient tree last night.

Một tia sét đã xé toạc cây cổ thụ đêm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rending
Khẳng định:The wind was rending the tent when we woke up.
Phủ định:The conflict wasn't rending the country then.
Nghi vấn:Was the storm rending the coastline that night?

Grief was rending her heart as she read the letter.

Nỗi đau đang xé nát trái tim cô ấy khi đọc lá thư.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rent
Khẳng định:The scandal had rent the party before the election.
Phủ định:The dispute hadn't rent the family before the funeral.
Nghi vấn:Had the war rent the nation before the treaty was signed?

The storm had already rent the roof before we arrived.

Cơn bão đã xé toạc mái nhà trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rending
Khẳng định:The conflict had been rending the region for decades before the ceasefire.
Phủ định:The dispute hadn't been rending the group long before it ended.
Nghi vấn:Had the crisis been rending the alliance for years before it collapsed?

The feud had been rending the two families for generations before it stopped.

Mối thù đã chia rẽ hai gia đình suốt nhiều thế hệ trước khi chấm dứt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rend
Khẳng định:This decision will rend the party in two.
Phủ định:The disagreement won't rend the alliance permanently.
Nghi vấn:Will the new policy rend the coalition apart?

This scandal will rend the government if it isn't handled well.

Vụ bê bối này sẽ xé toạc chính phủ nếu không được xử lý khéo léo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rending
Khẳng định:By next year the crisis will be rending the region further.
Phủ định:The dispute won't be rending the family by then.
Nghi vấn:Will the conflict still be rending the country by 2028?

At this rate, the debate will be rending the committee for months.

Với đà này, cuộc tranh luận sẽ tiếp tục chia rẽ ủy ban trong nhiều tháng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rent
Khẳng định:By the vote, the scandal will have rent the party apart.
Phủ định:The dispute won't have rent the group by the deadline.
Nghi vấn:Will the crisis have rent the alliance by next month?

By the time the treaty is signed, the war will have rent the country in two.

Đến lúc hiệp ước được ký, chiến tranh sẽ đã xé đất nước làm hai.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rending
Khẳng định:By 2030 the conflict will have been rending the region for a decade.
Phủ định:The dispute won't have been rending the family for long by then.
Nghi vấn:Will the crisis have been rending the alliance for years by the summit?

By then, the feud will have been rending the village for generations.

Lúc đó, mối thù sẽ đã chia rẽ ngôi làng suốt nhiều thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rend / rends
Quá khứ đơn
S + rent
Tương lai đơn
S + will + rend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rent
Quá khứ hoàn thành
S + had + rent
Tương lai hoàn thành
S + will have + rent
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rending
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rend qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The storm has rended the sails.→✓ The storm has rent the sails.

V3 bất quy tắc là rent, không thêm -ed như động từ có quy tắc.

✗ Lightning rends the tree last night.→✓ Lightning rent the tree last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn rent.

✗ Do not confuse rent (from rend) with rent (money paid for housing).→✓ Rent as a verb form of rend means torn apart, not the noun for housing payment.

Rent ở đây là dạng quá khứ của rend (xé toạc), khác với danh từ rent (tiền thuê nhà).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rend#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS