Chia động từ rend
All Tenses of the Verb "rend"
Một động từ, mười hai thì. Xem rend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rend · rent · will rendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rendingThì hiện tại
The scandal rends the party into two bitter factions.
Vụ bê bối xé toạc đảng thành hai phe cay đắng.
The scandal is rending the party right now.
Vụ bê bối đang xé toạc đảng ngay lúc này.
Years of conflict have rent the country in two.
Nhiều năm xung đột đã xé nát đất nước làm hai.
The debate has been rending the committee since spring.
Cuộc tranh luận đã chia rẽ ủy ban từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
A bolt of lightning rent the ancient tree last night.
Một tia sét đã xé toạc cây cổ thụ đêm qua.
Grief was rending her heart as she read the letter.
Nỗi đau đang xé nát trái tim cô ấy khi đọc lá thư.
The storm had already rent the roof before we arrived.
Cơn bão đã xé toạc mái nhà trước khi chúng tôi đến.
The feud had been rending the two families for generations before it stopped.
Mối thù đã chia rẽ hai gia đình suốt nhiều thế hệ trước khi chấm dứt.
Thì tương lai
This scandal will rend the government if it isn't handled well.
Vụ bê bối này sẽ xé toạc chính phủ nếu không được xử lý khéo léo.
At this rate, the debate will be rending the committee for months.
Với đà này, cuộc tranh luận sẽ tiếp tục chia rẽ ủy ban trong nhiều tháng.
By the time the treaty is signed, the war will have rent the country in two.
Đến lúc hiệp ước được ký, chiến tranh sẽ đã xé đất nước làm hai.
By then, the feud will have been rending the village for generations.
Lúc đó, mối thù sẽ đã chia rẽ ngôi làng suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rend / rends | Quá khứ đơn S + rent | Tương lai đơn S + will + rend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rending | Tương lai tiếp diễn S + will be + rending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rent | Quá khứ hoàn thành S + had + rent | Tương lai hoàn thành S + will have + rent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rending |
Luyện chia rend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 bất quy tắc là rent, không thêm -ed như động từ có quy tắc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn rent.
Rent ở đây là dạng quá khứ của rend (xé toạc), khác với danh từ rent (tiền thuê nhà).
