Chia động từ remove
All Tenses of the Verb "remove"
Một động từ, mười hai thì. Xem *remove* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
remove · removed · will removeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + removingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + removedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + removingThì hiện tại
She removes her shoes before entering the house.
Cô ấy tháo giày trước khi vào nhà.
The team is removing bugs from the software.
Đội ngũ đang loại bỏ các lỗi khỏi phần mềm.
He has already removed his profile picture.
Anh ấy đã xóa ảnh đại diện rồi.
The staff have been removing debris since dawn.
Nhân viên đã dọn dẹp mảnh vụn từ sáng sớm.
Thì quá khứ
They removed the fence last spring.
Họ đã dỡ bỏ hàng rào vào mùa xuân trước.
I was removing my makeup when the power went out.
Tôi đang tẩy trang thì mất điện.
The team had removed the scaffolding before the storm hit.
Đội thi công đã tháo dỡ giàn giáo trước khi bão đến.
The crew had been removing rubble for days before they found the entrance.
Đội cứu hộ đã dọn dẹp gạch vụn nhiều ngày trước khi tìm thấy lối vào.
Thì tương lai
We will remove the barrier once the road is safe.
Chúng tôi sẽ dỡ rào chắn khi con đường an toàn.
At noon the crew will be removing the last of the debris.
Vào buổi trưa đội thi công sẽ đang dọn nốt gạch vụn cuối cùng.
By the deadline he will have removed all the duplicates.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã xóa hết các bản trùng lặp.
By next month they will have been removing old records for six weeks.
Đến tháng sau họ sẽ đã loại bỏ hồ sơ cũ được sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remove / removes | Quá khứ đơn S + removed | Tương lai đơn S + will + remove |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + removing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + removing | Tương lai tiếp diễn S + will be + removing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + removed | Quá khứ hoàn thành S + had + removed | Tương lai hoàn thành S + will have + removed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + removing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + removing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + removing |
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (removing), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed (remove → removed).
