Chia động từ remonstrate
All Tenses of the Verb "remonstrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem remonstrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remonstrate · remonstrated · will remonstrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remonstratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remonstratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remonstratingThì hiện tại
Residents remonstrate with the council about the new tax.
Người dân phản đối hội đồng thành phố về khoản thuế mới.
Shareholders are remonstrating with the board about the losses.
Cổ đông đang phản đối hội đồng quản trị về khoản lỗ.
Activists have remonstrated with officials about the pollution.
Các nhà hoạt động đã phản đối các quan chức về vấn đề ô nhiễm.
Workers have been remonstrating with management since the announcement.
Công nhân đã phản đối ban quản lý kể từ khi có thông báo.
Thì quá khứ
The lawyer remonstrated with the judge about the ruling.
Luật sư đã phản đối thẩm phán về phán quyết đó.
Residents were remonstrating with the council when police arrived.
Người dân đang phản đối hội đồng thành phố khi cảnh sát đến.
The lawyer had already remonstrated with the judge before the verdict.
Luật sư đã phản đối thẩm phán trước khi có phán quyết.
Activists had been remonstrating with officials for a decade before the law changed.
Các nhà hoạt động đã phản đối các quan chức suốt một thập kỷ trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
Farmers will remonstrate with the ministry over the subsidy cuts.
Nông dân sẽ phản đối bộ về việc cắt trợ cấp.
This time tomorrow, residents will be remonstrating with the council.
Giờ này ngày mai, người dân sẽ đang phản đối hội đồng thành phố.
By next week, farmers will have remonstrated with the ministry several times.
Đến tuần sau, nông dân sẽ đã phản đối bộ vài lần.
By next spring, activists will have been remonstrating with officials for two years.
Đến mùa xuân sang năm, các nhà hoạt động sẽ đã phản đối các quan chức được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remonstrate / remonstrates | Quá khứ đơn S + remonstrated | Tương lai đơn S + will + remonstrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remonstrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remonstrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + remonstrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remonstrated | Quá khứ hoàn thành S + had + remonstrated | Tương lai hoàn thành S + will have + remonstrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remonstrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remonstrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remonstrating |
Luyện chia remonstrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'remonstrate' đi với giới từ 'with' (người) và 'about/on' (vấn đề), không dùng 'to'.
Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (remonstrating) sau am/is/are.
Sau have/has phải dùng V3 (remonstrated), không dùng nguyên mẫu.
