Chia động từ remodel
All Tenses of the Verb "remodel"
Một động từ, mười hai thì. Xem remodel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remodel · remodeled · will remodelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remodelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remodeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remodelingThì hiện tại
The studio remodels kitchens and bathrooms for clients.
Xưởng thiết kế cải tạo nhà bếp và phòng tắm cho khách hàng.
The contractors are remodeling the master bedroom right now.
Các nhà thầu đang cải tạo phòng ngủ chính ngay lúc này.
The couple has remodeled their house twice.
Cặp đôi đã cải tạo nhà của họ hai lần.
We have been remodeling the office since summer.
Chúng tôi đã cải tạo văn phòng từ mùa hè.
Thì quá khứ
The owners remodeled the house before selling it.
Chủ nhà đã cải tạo căn nhà trước khi bán.
The crew was remodeling the lobby when the inspector arrived.
Đội thi công đang cải tạo sảnh khi thanh tra đến.
By the time we visited, they had already remodeled the whole floor.
Khi chúng tôi đến thăm, họ đã cải tạo xong cả tầng đó.
She had been remodeling the cottage for months before she ran out of budget.
Cô ấy đã cải tạo ngôi nhà nhỏ trong nhiều tháng trước khi hết ngân sách.
Thì tương lai
The family will remodel their home before the wedding.
Gia đình sẽ cải tạo ngôi nhà trước đám cưới.
By next week the crew will be remodeling the second floor.
Đến tuần sau đội thi công sẽ đang cải tạo tầng hai.
By next year the company will have remodeled every store.
Đến năm sau công ty sẽ đã cải tạo xong mọi cửa hàng.
By next spring they will have been remodeling the old inn for three years.
Đến mùa xuân tới họ sẽ đã cải tạo quán trọ cũ được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remodel / remodels | Quá khứ đơn S + remodeled | Tương lai đơn S + will + remodel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remodeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remodeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + remodeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remodeled | Quá khứ hoàn thành S + had + remodeled | Tương lai hoàn thành S + will have + remodeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remodeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remodeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remodeling |
Luyện chia remodel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

